Lịch âm ngày 5 tháng 11 năm 2033

lịch vạn niên ngày 5 tháng 11 năm 2033

💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.

DƯƠNG LỊCH
5
Tháng 11 Năm 2033
Thứ Bảy
ÂM LỊCH
14
Tháng 10 Năm 2033
Ngày Canh Thân, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Sửu
Tiết khí: Sương giáng
Đánh giá ngày: ● Hắc Đạo (Xấu)
Ngày xuất hành: Ngày Kim Thổ (ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, dễ mất của, bất lợi.)
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

Từ khóa liên quan: ngày 5 tháng 11 năm 2033, ngày 5/11/2033, ngày tốt tháng 11 năm 2033, ngày hoàng đạo tháng 11, lich am ngay 5 thang 11 nam 2033.

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 5

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 2033
5

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Tháng 10 Năm 2033 (Quý Sửu)
14

Ngày: Canh Thân, Tháng: Quý Hợi

Tiết khí: Sương giáng

XEM TỐT XẤU NGÀY 5 THÁNG 11

Giờ Hoàng Đạo (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
Giờ Hắc Đạo Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Các Ngày Kỵ

Phạm phải ngày:

- Nguyệt Kỵ: Dân gian có câu "Mùng năm, mười bốn, hai ba / Đi chơi cũng thiệt nữa là đi buôn", là ngày xấu kỵ xuất hành, khởi công, cưới hỏi.

- Thọ Tử: Ngày Thọ Tử trăm việc đều kỵ, đặc biệt kiêng kỵ việc động thổ, cưới gả, xuất hành đi xa.

Ngũ Hành Ngày: Canh Thân - tức Chi sinh Can (Kim sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: Ngày Thạch Lựu Mộc, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Dần.
- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Canh: “Bất quy quỷ tự ưng họa ương” — Không nên dính líu đến ma quỷ, chuyện quỷ thần tự chuốc họa vào thân.

- Thân: “Bất an sàng quỷ túy nhập phòng” — Không nên kê đặt giường ngủ, ma quỷ tà khí dễ xâm nhập phòng nằm.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tiểu Cát — tức ngày Cát.

Ngày Tiểu Cát rất tốt lành, có quý nhân phù trợ, việc lớn việc nhỏ đều đạt kết quả tốt đẹp, gia đạo êm ấm.

“Tiểu Cát người đi có quý nhân / Muôn dặm bình an thỏa ước nguyền / Cầu tài hướng Bắc mau đắc lợi / Gia trung hòa thuận phúc miên trường.”

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Đê

Tên ngày: Đê Thổ Lạc - Giả Phục: Xấu (Hung Tú)

Nên làm: Cắt cỏ, đắp đập, nạo vét kênh rạch, việc thủy lợi nhỏ.

Kiêng cữ: Khởi công, xây cất, cưới gả, xuất hành đường thủy, chôn cất.

Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn kỵ các việc lớn; tại Thìn gặp hung nhân.

“Đê tinh tạo tác sự không thành / Bệnh tật triền miên tổn tướng tinh / Tài vật hao mòn người vắng bóng / Tránh ngày Đê tú bảo an ninh.”

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Thu

Nên làm: Thu hoạch mùa màng, thu nợ, tích trữ lương thảo, mua sắm của cải, chôn cất mộ phần.

Không nên: Khai trương, xuất tiền của cho vay mượn, cưới gả, xuất hành.

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt (Cát tinh):

- Nguyệt Ân: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.

- Sinh Khí: Tốt cho việc thông minh, học hành, cưới hỏi.

- Ích Hậu: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú.


Sao xấu (Hung tinh):

- Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn.

- Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.

- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).

- Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi.

Hướng Xuất Hành

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón ‘Hỷ Thần’.

Xuất hành hướng Tây Nam để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/11/2033

1. Ngày 5 tháng 11 năm 2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/11/2033 dương lịch nhằm ngày 14 tháng 10 năm 2033 âm lịch, tức ngày Canh Thân tháng Quý Hợi năm Quý Sửu.

2. Ngày 5/11/2033 là ngày tốt hay xấu?

Theo quan niệm dân gian, ngày 5/11/2033 là ngày Hắc Đạo (Ngày Xấu). Quẻ lục diệu là ngày Tiểu Cát (Cát) và sao Sao Đê chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 11 năm 2033 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.

3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 5/11/2033 là lúc nào?

Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21).