Lịch âm ngày 25 tháng 11 năm 2033
lịch vạn niên ngày 25 tháng 11 năm 2033
💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.
Từ khóa liên quan: ngày 25 tháng 11 năm 2033, ngày 25/11/2033, ngày tốt tháng 11 năm 2033, ngày hoàng đạo tháng 11, lich am ngay 25 thang 11 nam 2033.
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
|
Tháng 11 Năm 2033
25
Ngày trong tuần: Thứ Sáu |
Tháng 11 Năm 2033 (Quý Sửu)
4
Ngày: Canh Thìn, Tháng: Giáp Tý Tiết khí: Tiểu tuyết |
XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 11
| Giờ Hoàng Đạo | Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|---|---|
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
| Các Ngày Kỵ |
Không phạm phải ngày kỵ lớn nào (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử, Sát Chủ, Dương Công Kỵ). |
| Ngũ Hành | Ngày: Canh Thìn - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: Ngày Bạch Lạp Kim, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. - Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân và Tý thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Tuất, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Tuất. - Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Canh: “Bất quy quỷ tự ưng họa ương” — Không nên dính líu đến ma quỷ, chuyện quỷ thần tự chuốc họa vào thân. - Thìn: “Bất khốc khấp tất chủ trùng tang” — Không nên khóc lóc bi thương, dễ chủ sự việc trùng tang. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Ngày: Lưu Liên — tức ngày Hung. Ngày này mọi việc khó thành, dễ bị trễ nải hay gặp chuyện dây dưa nên rất khó hoàn thành. Hơn nữa, dễ gặp những chuyện thị phi hay khẩu thiệt. Về việc hành chính, luật pháp, giấy tờ, ký kết hợp đồng, dâng nộp đơn từ không nên vội vã. “Lưu Liên là chuyện bất tường / Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly / Không thì lưu lạc một khi / Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn.” |
| Nhị Thập Bát Tú |
Tên sao: Sao Quỷ Tên ngày: Quỷ Kim Dương - Vương Bá: Xấu (Hung Tú) Nên làm: Cúng tế cầu an, giải hạn, trừ tà. Kiêng cữ: Khởi công, cất nhà, trổ cửa, cưới hỏi, chôn cất, khai trương, xuất hành. Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn kỵ tuyệt đối việc khởi tạo. “Quỷ tinh chiếu tới họa đeo mang / Ruộng đất tiêu tan dạ ngỡ ngàng / Cưới hỏi phân ly đường đôi ngả / Tránh ngày Quỷ tú mới bình an.” |
| Thập Nhị Kiến Trừ |
Trực Định Nên làm: Cưới gả, đính hôn, nhập học, nhậm chức, mua sắm nhà đất tài sản, ký khế ước dài lâu. Không nên: Kiện tụng, tranh chấp, xuất hành xa, chữa bệnh mắt. |
| Ngọc Hạp Thông Thư |
Sao tốt (Cát tinh): - Nguyệt Ân: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương. - Sinh Khí: Tốt cho việc thông minh, học hành, cưới hỏi. - Ích Hậu: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú. Sao xấu (Hung tinh): - Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn. - Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành. - Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng. - Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi). - Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi. |
| Hướng Xuất Hành |
Xuất hành hướng Tây Bắc để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Tây Nam để đón ‘Tài Thần’. Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 25/11/2033
1. Ngày 25 tháng 11 năm 2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25/11/2033 dương lịch nhằm ngày 4 tháng 11 năm 2033 âm lịch, tức ngày Canh Thìn tháng Giáp Tý năm Quý Sửu.
2. Ngày 25/11/2033 là ngày tốt hay xấu?
Theo quan niệm dân gian, ngày 25/11/2033 là ngày Hắc Đạo (Ngày Xấu). Quẻ lục diệu là ngày Lưu Liên (Hung) và sao Sao Quỷ chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 11 năm 2033 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.
3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 25/11/2033 là lúc nào?
Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23).