Lịch âm ngày 5 tháng 8 năm 2040

lịch vạn niên ngày 5 tháng 8 năm 2040

💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.

DƯƠNG LỊCH
5
Tháng 8 Năm 2040
Chủ Nhật
ÂM LỊCH
28
Tháng 6 Năm 2040
Ngày Ất Sửu, Tháng Quý Mùi, Năm Canh Thân
Tiết khí: Đại thử
Đánh giá ngày: ● Hắc Đạo (Xấu)
Ngày xuất hành: Ngày Thuần Dương (xuất hành tốt cả đi lẫn về, nhiều thuận lợi, cầu tài như ý, người đi có tin.)
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Từ khóa liên quan: ngày 5 tháng 8 năm 2040, ngày 5/8/2040, ngày tốt tháng 8 năm 2040, ngày hoàng đạo tháng 8, lich am ngay 5 thang 8 nam 2040.

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 5

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 2040
5

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Tháng 6 Năm 2040 (Canh Thân)
28

Ngày: Ất Sửu, Tháng: Quý Mùi

Tiết khí: Đại thử

XEM TỐT XẤU NGÀY 5 THÁNG 8

Giờ Hoàng Đạo Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Giờ Hắc Đạo (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
Các Ngày Kỵ

Không phạm phải ngày kỵ lớn nào (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử, Sát Chủ, Dương Công Kỵ).

Ngũ Hành Ngày: Ất Sửu - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Mộc), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: Ngày Hải Trung Kim, kỵ các tuổi: Kỷ Mùi và Quý Mùi.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Mùi, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Mùi.
- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ất: “Bất tài chủng thực chu bất sinh” — Không nên gieo cấy, trồng trọt hạt giống khó nảy mầm.

- Sửu: “Bất quan đái chủ bất hoàn hương” — Không nên đội mũ mão, nhậm chức quan chủ không về quê hương.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tốc Hỷ — tức ngày Cát.

Ngày Tốc Hỷ chủ niềm vui đến nhanh chóng, bất ngờ. Thích hợp xuất hành, mưu cầu danh lợi, ký kết hợp đồng, kinh doanh buôn bán.

“Tốc Hỷ niềm vui đến bên mình / Cầu tài cầu lộc thỏa lòng son / Sớm mai gặp việc vừa ý nguyện / Chiều về tin thắng dạ hân hoan.”

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Phòng

Tên ngày: Phòng Nhật Thố - Cảnh Đan: Tốt (Kiết Tú)

Nên làm: Khởi công xây dựng, cưới gả, xuất hành, khai trương, nhập học, nhậm chức, mua sắm tài sản lớn.

Kiêng cữ: Chôn cất mộ phần (nên chọn ngày khác).

Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi tốt mọi việc; tại Mão là ngôi vị tối tôn.

“Phòng tinh tạo tác đắc gia tài / Phú quý vinh hoa tự bước hài / Con thảo cháu hiền rạng cửa họ / Phúc thọ khang ninh hưởng lộc trời.”

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Phá

Nên làm: Phá dỡ công trình cũ, nạo vét kênh rạch, dọn dẹp, trừ phong tà, chữa bệnh ung nhọt.

Không nên: Cưới gả, xây dựng, khai trương, ký kết hợp đồng, xuất hành.

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt (Cát tinh):

- Nguyệt Ân: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.

- Sinh Khí: Tốt cho việc thông minh, học hành, cưới hỏi.

- Ích Hậu: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú.


Sao xấu (Hung tinh):

- Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn.

- Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.

- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).

- Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi.

Hướng Xuất Hành

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón ‘Hỷ Thần’.

Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/8/2040

1. Ngày 5 tháng 8 năm 2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/8/2040 dương lịch nhằm ngày 28 tháng 6 năm 2040 âm lịch, tức ngày Ất Sửu tháng Quý Mùi năm Canh Thân.

2. Ngày 5/8/2040 là ngày tốt hay xấu?

Theo quan niệm dân gian, ngày 5/8/2040 là ngày Hắc Đạo (Ngày Xấu). Quẻ lục diệu là ngày Tốc Hỷ (Cát) và sao Sao Phòng chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 8 năm 2040 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.

3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 5/8/2040 là lúc nào?

Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23).