Lịch âm ngày 21 tháng 1 năm 2040

lịch vạn niên ngày 21 tháng 1 năm 2040

💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.

DƯƠNG LỊCH
21
Tháng 1 Năm 2040
Thứ Bảy
ÂM LỊCH
8
Tháng 12 Năm 2039
Ngày Mậu Thân, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Mùi
Tiết khí: Đại hàn
Đánh giá ngày: ● Hoàng Đạo (Tốt)
Ngày xuất hành: Ngày Thiên Đường (tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, đi xa đắc tài đắc lộc.)
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

Từ khóa liên quan: ngày 21 tháng 1 năm 2040, ngày 21/1/2040, ngày tốt tháng 1 năm 2040, ngày hoàng đạo tháng 1, lich am ngay 21 thang 1 nam 2040.

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 21

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2040
21

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Tháng 12 Năm 2039 (Kỷ Mùi)
8

Ngày: Mậu Thân, Tháng: Đinh Sửu

Tiết khí: Đại hàn

XEM TỐT XẤU NGÀY 21 THÁNG 1

Giờ Hoàng Đạo (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
Giờ Hắc Đạo Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Các Ngày Kỵ

Không phạm phải ngày kỵ lớn nào (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử, Sát Chủ, Dương Công Kỵ).

Ngũ Hành Ngày: Mậu Thân - tức Chi sinh Can (Kim sinh Thổ), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: Ngày Đại Trạch Thổ, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Dần.
- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Mậu: “Bất thụ điền điền chủ bất tường” — Không nên nhận ruộng đất, mua bán bất động sản chủ không may mắn.

- Thân: “Bất an sàng quỷ túy nhập phòng” — Không nên kê đặt giường ngủ, ma quỷ tà khí dễ xâm nhập phòng nằm.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Đại An — tức ngày Cát.

Ngày Đại An mang ý nghĩa bình an, mọi sự vững chắc, hanh thông, công việc làm ăn thuận lợi, tâm an vạn sự thành.

“Đại An sự sự hanh thông / Cầu tài cầu lộc một lòng hướng Nam / Mất của tìm thấy chẳng xa / Bình an gia đạo thuận hòa yên vui.”

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Đê

Tên ngày: Đê Thổ Lạc - Giả Phục: Xấu (Hung Tú)

Nên làm: Cắt cỏ, đắp đập, nạo vét kênh rạch, việc thủy lợi nhỏ.

Kiêng cữ: Khởi công, xây cất, cưới gả, xuất hành đường thủy, chôn cất.

Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn kỵ các việc lớn; tại Thìn gặp hung nhân.

“Đê tinh tạo tác sự không thành / Bệnh tật triền miên tổn tướng tinh / Tài vật hao mòn người vắng bóng / Tránh ngày Đê tú bảo an ninh.”

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Nguy

Nên làm: Làm việc thiện, tế tự cầu an, trừ tà, dọn dẹp nhà cửa.

Không nên: Đi thuyền lớn ra khơi, trèo cao, mạo hiểm, cưới gả, cất nóc nhà.

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt (Cát tinh):

- Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.

- Thiên Thành: Tốt cho mọi việc, cầu tài, khai trương.

- Tuế Hợp: Tốt cho việc giao dịch, cưới hỏi, xây cất.

- Đại Hồng Sa: Tốt cho việc xuất hành, giá thú, khởi tạo.

- Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc, giải trừ tai ách.

- Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi.


Sao xấu (Hung tinh):

- Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn.

- Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.

- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).

- Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi.

Hướng Xuất Hành

Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Hỷ Thần’.

Xuất hành hướng Chính Bắc để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/1/2040

1. Ngày 21 tháng 1 năm 2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/1/2040 dương lịch nhằm ngày 8 tháng 12 năm 2039 âm lịch, tức ngày Mậu Thân tháng Đinh Sửu năm Kỷ Mùi.

2. Ngày 21/1/2040 là ngày tốt hay xấu?

Theo quan niệm dân gian, ngày 21/1/2040 là ngày Hoàng Đạo (Ngày Tốt). Quẻ lục diệu là ngày Đại An (Cát) và sao Sao Đê chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 1 năm 2040 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.

3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 21/1/2040 là lúc nào?

Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21).