Lịch âm ngày 19 tháng 4 năm 2037

lịch vạn niên ngày 19 tháng 4 năm 2037

💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.

DƯƠNG LỊCH
19
Tháng 4 Năm 2037
Chủ Nhật
ÂM LỊCH
5
Tháng 3 Năm 2037
Ngày Tân Dậu, Tháng Giáp Thìn, Năm Đinh Tỵ
Tiết khí: Thanh minh
Đánh giá ngày: ● Hoàng Đạo (Tốt)
Ngày xuất hành: Ngày Đạo Tặc (rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đề phòng trộm cắp tai ương.)
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

Từ khóa liên quan: ngày 19 tháng 4 năm 2037, ngày 19/4/2037, ngày tốt tháng 4 năm 2037, ngày hoàng đạo tháng 4, lich am ngay 19 thang 4 nam 2037.

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 19

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2037
19

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Tháng 3 Năm 2037 (Đinh Tỵ)
5

Ngày: Tân Dậu, Tháng: Giáp Thìn

Tiết khí: Thanh minh

XEM TỐT XẤU NGÀY 19 THÁNG 4

Giờ Hoàng Đạo (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
Giờ Hắc Đạo Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Các Ngày Kỵ

Phạm phải ngày:

- Nguyệt Kỵ: Dân gian có câu "Mùng năm, mười bốn, hai ba / Đi chơi cũng thiệt nữa là đi buôn", là ngày xấu kỵ xuất hành, khởi công, cưới hỏi.

Ngũ Hành Ngày: Tân Dậu - tức Chi sinh Can (Kim sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: Ngày Thạch Lựu Mộc, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục. Xung Mão, hình Mão, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Mão.
- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Tân: “Bất hợp tương chủ nhân bất thường” — Không nên tiến hành trộn tương, chủ không được nếm qua.

- Dậu: “Bất hội khách tân chủ hữu thương” — Không nên tụ họp hội khách ăn uống linh đình, khách chủ bất hòa.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Đại An — tức ngày Cát.

Ngày Đại An mang ý nghĩa bình an, mọi sự vững chắc, hanh thông, công việc làm ăn thuận lợi, tâm an vạn sự thành.

“Đại An sự sự hanh thông / Cầu tài cầu lộc một lòng hướng Nam / Mất của tìm thấy chẳng xa / Bình an gia đạo thuận hòa yên vui.”

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Phòng

Tên ngày: Phòng Nhật Thố - Cảnh Đan: Tốt (Kiết Tú)

Nên làm: Khởi công xây dựng, cưới gả, xuất hành, khai trương, nhập học, nhậm chức, mua sắm tài sản lớn.

Kiêng cữ: Chôn cất mộ phần (nên chọn ngày khác).

Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi tốt mọi việc; tại Mão là ngôi vị tối tôn.

“Phòng tinh tạo tác đắc gia tài / Phú quý vinh hoa tự bước hài / Con thảo cháu hiền rạng cửa họ / Phúc thọ khang ninh hưởng lộc trời.”

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Chấp

Nên làm: Đặt táng, xây đắp, trồng trọt, nuôi dưỡng súc vật, bắt trộm cướp, dẹp loạn.

Không nên: Xuất tiền của lớn, di dời nhà cửa, khai trương, xuất hành.

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt (Cát tinh):

- Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.

- Thiên Thành: Tốt cho mọi việc, cầu tài, khai trương.

- Tuế Hợp: Tốt cho việc giao dịch, cưới hỏi, xây cất.

- Đại Hồng Sa: Tốt cho việc xuất hành, giá thú, khởi tạo.

- Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc, giải trừ tai ách.

- Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi.


Sao xấu (Hung tinh):

- Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn.

- Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.

- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).

- Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi.

Hướng Xuất Hành

Xuất hành hướng Tây Nam để đón ‘Hỷ Thần’.

Xuất hành hướng Tây Nam để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/4/2037

1. Ngày 19 tháng 4 năm 2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/4/2037 dương lịch nhằm ngày 5 tháng 3 năm 2037 âm lịch, tức ngày Tân Dậu tháng Giáp Thìn năm Đinh Tỵ.

2. Ngày 19/4/2037 là ngày tốt hay xấu?

Theo quan niệm dân gian, ngày 19/4/2037 là ngày Hoàng Đạo (Ngày Tốt). Quẻ lục diệu là ngày Đại An (Cát) và sao Sao Phòng chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 4 năm 2037 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.

3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 19/4/2037 là lúc nào?

Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19).