Lịch âm ngày 25 tháng 1 năm 2037
lịch vạn niên ngày 25 tháng 1 năm 2037
💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.
Từ khóa liên quan: ngày 25 tháng 1 năm 2037, ngày 25/1/2037, ngày tốt tháng 1 năm 2037, ngày hoàng đạo tháng 1, lich am ngay 25 thang 1 nam 2037.
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
|
Tháng 1 Năm 2037
25
Ngày trong tuần: Chủ Nhật |
Tháng 12 Năm 2036 (Bính Thìn)
10
Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Tân Sửu Tiết khí: Đại hàn |
XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 1
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|---|---|
| Giờ Hắc Đạo | Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
| Các Ngày Kỵ |
Phạm phải ngày: - Thọ Tử: Ngày Thọ Tử trăm việc đều kỵ, đặc biệt kiêng kỵ việc động thổ, cưới gả, xuất hành đi xa. |
| Ngũ Hành | Ngày: Đinh Dậu - tức Chi sinh Can (Kim sinh Hỏa), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: Ngày Sơn Hạ Hỏa, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. - Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục. Xung Mão, hình Mão, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Mão. - Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Đinh: “Bất thế đầu đầu chủ sinh sang” — Không nên cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt, bệnh tật. - Dậu: “Bất hội khách tân chủ hữu thương” — Không nên tụ họp hội khách ăn uống linh đình, khách chủ bất hòa. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Ngày: Tốc Hỷ — tức ngày Cát. Ngày Tốc Hỷ chủ niềm vui đến nhanh chóng, bất ngờ. Thích hợp xuất hành, mưu cầu danh lợi, ký kết hợp đồng, kinh doanh buôn bán. “Tốc Hỷ niềm vui đến bên mình / Cầu tài cầu lộc thỏa lòng son / Sớm mai gặp việc vừa ý nguyện / Chiều về tin thắng dạ hân hoan.” |
| Nhị Thập Bát Tú |
Tên sao: Sao Phòng Tên ngày: Phòng Nhật Thố - Cảnh Đan: Tốt (Kiết Tú) Nên làm: Khởi công xây dựng, cưới gả, xuất hành, khai trương, nhập học, nhậm chức, mua sắm tài sản lớn. Kiêng cữ: Chôn cất mộ phần (nên chọn ngày khác). Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi tốt mọi việc; tại Mão là ngôi vị tối tôn. “Phòng tinh tạo tác đắc gia tài / Phú quý vinh hoa tự bước hài / Con thảo cháu hiền rạng cửa họ / Phúc thọ khang ninh hưởng lộc trời.” |
| Thập Nhị Kiến Trừ |
Trực Thành Nên làm: Khai trương, nhập học, nhậm chức, cưới gả, xuất hành, dọn vào nhà mới, ký hợp đồng. Không nên: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ nhà cửa, cãi vã. |
| Ngọc Hạp Thông Thư |
Sao tốt (Cát tinh): - Nguyệt Ân: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương. - Sinh Khí: Tốt cho việc thông minh, học hành, cưới hỏi. - Ích Hậu: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú. Sao xấu (Hung tinh): - Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn. - Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành. - Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng. - Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi). - Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi. |
| Hướng Xuất Hành |
Xuất hành hướng Chính Nam để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Chính Đông để đón ‘Tài Thần’. Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu). |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 25/1/2037
1. Ngày 25 tháng 1 năm 2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25/1/2037 dương lịch nhằm ngày 10 tháng 12 năm 2036 âm lịch, tức ngày Đinh Dậu tháng Tân Sửu năm Bính Thìn.
2. Ngày 25/1/2037 là ngày tốt hay xấu?
Theo quan niệm dân gian, ngày 25/1/2037 là ngày Hắc Đạo (Ngày Xấu). Quẻ lục diệu là ngày Tốc Hỷ (Cát) và sao Sao Phòng chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 1 năm 2037 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.
3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 25/1/2037 là lúc nào?
Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19).