Lịch âm ngày 28 tháng 5 năm 2036

lịch vạn niên ngày 28 tháng 5 năm 2036

💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.

DƯƠNG LỊCH
28
Tháng 5 Năm 2036
Thứ Tư
ÂM LỊCH
3
Tháng 5 Năm 2036
Ngày Ất Mùi, Tháng Giáp Ngọ, Năm Bính Thìn
Tiết khí: Tiểu mãn
Đánh giá ngày: ● Hắc Đạo (Xấu)
Ngày xuất hành: Ngày Kim Dương (xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, trăm sự như ý.)
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Từ khóa liên quan: ngày 28 tháng 5 năm 2036, ngày 28/5/2036, ngày tốt tháng 5 năm 2036, ngày hoàng đạo tháng 5, lich am ngay 28 thang 5 nam 2036.

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 28

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2036
28

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Tháng 5 Năm 2036 (Bính Thìn)
3

Ngày: Ất Mùi, Tháng: Giáp Ngọ

Tiết khí: Tiểu mãn

XEM TỐT XẤU NGÀY 28 THÁNG 5

Giờ Hoàng Đạo Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Giờ Hắc Đạo (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
Các Ngày Kỵ

Phạm phải ngày:

- Tam Nương: Là ngày xấu theo quan niệm dân gian, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,...

Ngũ Hành Ngày: Ất Mùi - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Mộc), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: Ngày Sa Trung Kim, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
- Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.
- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Thân, Tý, Thìn.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ất: “Bất tài chủng thực chu bất sinh” — Không nên gieo cấy, trồng trọt hạt giống khó nảy mầm.

- Mùi: “Bất phục dược độc khí nhập tràng” — Không nên uống thuốc chữa bệnh để tránh độc khí ngấm vào ruột.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Đại An — tức ngày Cát.

Ngày Đại An mang ý nghĩa bình an, mọi sự vững chắc, hanh thông, công việc làm ăn thuận lợi, tâm an vạn sự thành.

“Đại An sự sự hanh thông / Cầu tài cầu lộc một lòng hướng Nam / Mất của tìm thấy chẳng xa / Bình an gia đạo thuận hòa yên vui.”

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Bích

Tên ngày: Bích Thủy Du - Tang Cung: Tốt (Kiết Tú)

Nên làm: Khởi công xây cất, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, khai trương, xuất hành, thăng quan tiến chức.

Kiêng cữ: Tranh chấp, kiện tụng.

Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi trăm sự cát tường; tại Mão gặp sao Bích đại phát.

“Bích tinh tạo tác đại hanh thông / Cưới hỏi sinh con rạng tổ tông / Cửa nhà bền vững ngàn năm thịnh / Phúc lộc tràn trề tựa biển đông.”

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Trừ

Nên làm: Tắm gội, giải trừ phong tà, trị bệnh, uống thuốc, quét dọn nhà cửa, giải oan, bỏ điều xấu.

Không nên: Ký kết hợp đồng, xuất hành xa, cưới gả, nhậm chức, khai trương.

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt (Cát tinh):

- Nguyệt Ân: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.

- Sinh Khí: Tốt cho việc thông minh, học hành, cưới hỏi.

- Ích Hậu: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú.


Sao xấu (Hung tinh):

- Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn.

- Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.

- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).

- Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi.

Hướng Xuất Hành

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón ‘Hỷ Thần’.

Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/5/2036

1. Ngày 28 tháng 5 năm 2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/5/2036 dương lịch nhằm ngày 3 tháng 5 năm 2036 âm lịch, tức ngày Ất Mùi tháng Giáp Ngọ năm Bính Thìn.

2. Ngày 28/5/2036 là ngày tốt hay xấu?

Theo quan niệm dân gian, ngày 28/5/2036 là ngày Hắc Đạo (Ngày Xấu). Quẻ lục diệu là ngày Đại An (Cát) và sao Sao Bích chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 5 năm 2036 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.

3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 28/5/2036 là lúc nào?

Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23).