Lịch âm ngày 20 tháng 7 năm 2035

lịch vạn niên ngày 20 tháng 7 năm 2035

💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.

DƯƠNG LỊCH
20
Tháng 7 Năm 2035
Thứ Sáu
ÂM LỊCH
16
Tháng 6 Năm 2035
Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Quý Mùi, Năm Ất Mão
Tiết khí: Tiểu thử
Đánh giá ngày: ● Hắc Đạo (Xấu)
Ngày xuất hành: Ngày Thuần Dương (xuất hành tốt cả đi lẫn về, nhiều thuận lợi, cầu tài như ý, người đi có tin.)
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

Từ khóa liên quan: ngày 20 tháng 7 năm 2035, ngày 20/7/2035, ngày tốt tháng 7 năm 2035, ngày hoàng đạo tháng 7, lich am ngay 20 thang 7 nam 2035.

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 20

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2035
20

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Tháng 6 Năm 2035 (Ất Mão)
16

Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Quý Mùi

Tiết khí: Tiểu thử

XEM TỐT XẤU NGÀY 20 THÁNG 7

Giờ Hoàng Đạo (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
Giờ Hắc Đạo Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Các Ngày Kỵ

Phạm phải ngày:

- Thọ Tử: Ngày Thọ Tử trăm việc đều kỵ, đặc biệt kiêng kỵ việc động thổ, cưới gả, xuất hành đi xa.

Ngũ Hành Ngày: Nhâm Ngọ - tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Thủy), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: Ngày Dương Liễu Mộc, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Tý, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Tý.
- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Hợi, Mão, Mùi.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Nhâm: “Bất quyết thủy cánh nan đê phòng” — Không nên tháo nước, khơi dòng nước khó giữ được đê điều an toàn.

- Ngọ: “Bất cái ốc chủ canh trương” — Không nên lợp mái cất nóc nhà cửa, chủ đổi thay xáo trộn gia thất.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tốc Hỷ — tức ngày Cát.

Ngày Tốc Hỷ chủ niềm vui đến nhanh chóng, bất ngờ. Thích hợp xuất hành, mưu cầu danh lợi, ký kết hợp đồng, kinh doanh buôn bán.

“Tốc Hỷ niềm vui đến bên mình / Cầu tài cầu lộc thỏa lòng son / Sớm mai gặp việc vừa ý nguyện / Chiều về tin thắng dạ hân hoan.”

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Ngưu

Tên ngày: Ngưu Kim Ngưu - Sài Vũ: Xấu (Hung Tú)

Nên làm: Làm việc thiện, chăn nuôi gia súc, dọn dẹp vệ sinh.

Kiêng cữ: Cưới gả, cất nhà, trổ cửa, khai trương, chôn cất, nhậm chức.

Ngoại lệ: Tại Tỵ, Dậu, Sửu trăm việc đều nên kiêng cữ kỹ càng.

“Ngưu tinh chiếu tới họa đeo mang / Ruộng vườn hao tán dạ bàng hoàng / Cưới gả sinh ly gia đạo tán / Làm nhà hại chủ tổn nhân khang.”

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Bế

Nên làm: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. Khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (nhưng chớ trị bệnh mắt), tu sửa cây cối.

Không nên: Lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt.

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt (Cát tinh):

- Nguyệt Ân: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.

- Sinh Khí: Tốt cho việc thông minh, học hành, cưới hỏi.

- Ích Hậu: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú.


Sao xấu (Hung tinh):

- Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn.

- Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.

- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).

- Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi.

Hướng Xuất Hành

Xuất hành hướng Chính Nam để đón ‘Hỷ Thần’.

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/7/2035

1. Ngày 20 tháng 7 năm 2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/7/2035 dương lịch nhằm ngày 16 tháng 6 năm 2035 âm lịch, tức ngày Nhâm Ngọ tháng Quý Mùi năm Ất Mão.

2. Ngày 20/7/2035 là ngày tốt hay xấu?

Theo quan niệm dân gian, ngày 20/7/2035 là ngày Hắc Đạo (Ngày Xấu). Quẻ lục diệu là ngày Tốc Hỷ (Cát) và sao Sao Ngưu chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 7 năm 2035 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.

3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 20/7/2035 là lúc nào?

Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19).