Lịch âm ngày 14 tháng 11 năm 2035

lịch vạn niên ngày 14 tháng 11 năm 2035

💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.

DƯƠNG LỊCH
14
Tháng 11 Năm 2035
Thứ Tư
ÂM LỊCH
15
Tháng 10 Năm 2035
Ngày Kỷ Mão, Tháng Đinh Hợi, Năm Ất Mão
Tiết khí: Lập đông
Đánh giá ngày: ● Hắc Đạo (Xấu)
Ngày xuất hành: Ngày Kim Dương (xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, trăm sự như ý.)
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

Từ khóa liên quan: ngày 14 tháng 11 năm 2035, ngày 14/11/2035, ngày tốt tháng 11 năm 2035, ngày hoàng đạo tháng 11, lich am ngay 14 thang 11 nam 2035.

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 2035
14

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Tháng 10 Năm 2035 (Ất Mão)
15

Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Đinh Hợi

Tiết khí: Lập đông

XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 11

Giờ Hoàng Đạo (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
Giờ Hắc Đạo Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Các Ngày Kỵ

Không phạm phải ngày kỵ lớn nào (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử, Sát Chủ, Dương Công Kỵ).

Ngũ Hành Ngày: Kỷ Mão - tức Chi sinh Can (Mộc sinh Thổ), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: Ngày Thành Đầu Thổ, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Dậu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Dậu.
- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Thân, Tý, Thìn.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Kỷ: “Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong” — Không nên xé rách giấy tờ, khế ước giao dịch hai bên cùng chịu thiệt.

- Mão: “Bất xuyên giếng thủy tuyền bất hương” — Không nên đào giếng, khơi mạch nước không thơm tho tinh khiết.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Không Vong — tức ngày Hung.

Ngày Không Vong mang tính chất hư hao, tiền bạc dễ thất thoát, mưu sự khó thành, mọi sự khởi đầu nên trì hoãn để chọn ngày tốt hơn.

“Không Vong sự nghiệp dễ tan hoang / Mưu sự ngổn ngang khó vẹn toàn / Tiền tài hao hụt người vắng bóng / Tĩnh tâm chờ đợi vận hanh thông.”

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Bích

Tên ngày: Bích Thủy Du - Tang Cung: Tốt (Kiết Tú)

Nên làm: Khởi công xây cất, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, khai trương, xuất hành, thăng quan tiến chức.

Kiêng cữ: Tranh chấp, kiện tụng.

Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi trăm sự cát tường; tại Mão gặp sao Bích đại phát.

“Bích tinh tạo tác đại hanh thông / Cưới hỏi sinh con rạng tổ tông / Cửa nhà bền vững ngàn năm thịnh / Phúc lộc tràn trề tựa biển đông.”

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Định

Nên làm: Cưới gả, đính hôn, nhập học, nhậm chức, mua sắm nhà đất tài sản, ký khế ước dài lâu.

Không nên: Kiện tụng, tranh chấp, xuất hành xa, chữa bệnh mắt.

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt (Cát tinh):

- Nguyệt Ân: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.

- Sinh Khí: Tốt cho việc thông minh, học hành, cưới hỏi.

- Ích Hậu: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú.


Sao xấu (Hung tinh):

- Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn.

- Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.

- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).

- Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi.

Hướng Xuất Hành

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón ‘Hỷ Thần’.

Xuất hành hướng Chính Nam để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/11/2035

1. Ngày 14 tháng 11 năm 2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/11/2035 dương lịch nhằm ngày 15 tháng 10 năm 2035 âm lịch, tức ngày Kỷ Mão tháng Đinh Hợi năm Ất Mão.

2. Ngày 14/11/2035 là ngày tốt hay xấu?

Theo quan niệm dân gian, ngày 14/11/2035 là ngày Hắc Đạo (Ngày Xấu). Quẻ lục diệu là ngày Không Vong (Hung) và sao Sao Bích chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 11 năm 2035 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.

3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 14/11/2035 là lúc nào?

Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19).