Lịch âm ngày 18 tháng 8 năm 2033
lịch vạn niên ngày 18 tháng 8 năm 2033
💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.
Từ khóa liên quan: ngày 18 tháng 8 năm 2033, ngày 18/8/2033, ngày tốt tháng 8 năm 2033, ngày hoàng đạo tháng 8, lich am ngay 18 thang 8 nam 2033.
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 18
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
|
Tháng 8 Năm 2033
18
Ngày trong tuần: Thứ Năm |
Tháng 7 Năm 2033 (Quý Sửu)
24
Ngày: Tân Sửu, Tháng: Canh Thân Tiết khí: Lập thu |
XEM TỐT XẤU NGÀY 18 THÁNG 8
| Giờ Hoàng Đạo | Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|---|---|
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
| Các Ngày Kỵ |
Phạm phải ngày: - Thọ Tử: Ngày Thọ Tử trăm việc đều kỵ, đặc biệt kiêng kỵ việc động thổ, cưới gả, xuất hành đi xa. - Sát Chủ: Ngày Sát Chủ kỵ xây cất nhà cửa, cưới hỏi, mai táng, nhậm chức quan. |
| Ngũ Hành | Ngày: Tân Sửu - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: Ngày Bích Thượng Thổ, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. - Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Mùi, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Mùi. - Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Tân: “Bất hợp tương chủ nhân bất thường” — Không nên tiến hành trộn tương, chủ không được nếm qua. - Sửu: “Bất quan đái chủ bất hoàn hương” — Không nên đội mũ mão, nhậm chức quan chủ không về quê hương. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Ngày: Không Vong — tức ngày Hung. Ngày Không Vong mang tính chất hư hao, tiền bạc dễ thất thoát, mưu sự khó thành, mọi sự khởi đầu nên trì hoãn để chọn ngày tốt hơn. “Không Vong sự nghiệp dễ tan hoang / Mưu sự ngổn ngang khó vẹn toàn / Tiền tài hao hụt người vắng bóng / Tĩnh tâm chờ đợi vận hanh thông.” |
| Nhị Thập Bát Tú |
Tên sao: Sao Đẩu Tên ngày: Đẩu Mộc Giải - Tống Tố: Tốt (Kiết Tú) Nên làm: Khởi tạo, xây cất, cưới gả, trổ cửa, đào ao, tháo nước, cầu tài lộc. Kiêng cữ: Đi thuyền lớn ra biển khơi. Ngoại lệ: Tại Tỵ, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt; tại Sửu là sao Đẩu đắc cách. “Đẩu tinh tạo tác phúc lộc lai / Ruộng đất sinh sôi tiến ngọc bài / Cửa nhà rạng rỡ gia phong ấm / Con cháu đời đời hưởng lộc tài.” |
| Thập Nhị Kiến Trừ |
Trực Chấp Nên làm: Đặt táng, xây đắp, trồng trọt, nuôi dưỡng súc vật, bắt trộm cướp, dẹp loạn. Không nên: Xuất tiền của lớn, di dời nhà cửa, khai trương, xuất hành. |
| Ngọc Hạp Thông Thư |
Sao tốt (Cát tinh): - Thiên Quý: Tốt cho mọi việc. - Thiên Thành: Tốt cho mọi việc, cầu tài, khai trương. - Tuế Hợp: Tốt cho việc giao dịch, cưới hỏi, xây cất. - Đại Hồng Sa: Tốt cho việc xuất hành, giá thú, khởi tạo. - Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc, giải trừ tai ách. - Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi. Sao xấu (Hung tinh): - Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn. - Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành. - Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng. - Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi). - Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi. |
| Hướng Xuất Hành |
Xuất hành hướng Tây Nam để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Tây Nam để đón ‘Tài Thần’. Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 18/8/2033
1. Ngày 18 tháng 8 năm 2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18/8/2033 dương lịch nhằm ngày 24 tháng 7 năm 2033 âm lịch, tức ngày Tân Sửu tháng Canh Thân năm Quý Sửu.
2. Ngày 18/8/2033 là ngày tốt hay xấu?
Theo quan niệm dân gian, ngày 18/8/2033 là ngày Hoàng Đạo (Ngày Tốt). Quẻ lục diệu là ngày Không Vong (Hung) và sao Sao Đẩu chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 8 năm 2033 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.
3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 18/8/2033 là lúc nào?
Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23).