Lịch âm ngày 9 tháng 6 năm 2033

lịch vạn niên ngày 9 tháng 6 năm 2033

💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.

DƯƠNG LỊCH
9
Tháng 6 Năm 2033
Thứ Năm
ÂM LỊCH
13
Tháng 5 Năm 2033
Ngày Tân Mão, Tháng Mậu Ngọ, Năm Quý Sửu
Tiết khí: Mang chủng
Đánh giá ngày: ● Hoàng Đạo (Tốt)
Ngày xuất hành: Ngày Đường Phong (rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.)
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

Từ khóa liên quan: ngày 9 tháng 6 năm 2033, ngày 9/6/2033, ngày tốt tháng 6 năm 2033, ngày hoàng đạo tháng 6, lich am ngay 9 thang 6 nam 2033.

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 9

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 2033
9

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Tháng 5 Năm 2033 (Quý Sửu)
13

Ngày: Tân Mão, Tháng: Mậu Ngọ

Tiết khí: Mang chủng

XEM TỐT XẤU NGÀY 9 THÁNG 6

Giờ Hoàng Đạo (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
Giờ Hắc Đạo Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Các Ngày Kỵ

Phạm phải ngày:

- Tam Nương: Là ngày xấu theo quan niệm dân gian, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,...

Ngũ Hành Ngày: Tân Mão - tức Chi sinh Can (Mộc sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: Ngày Tùng Bách Mộc, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Dậu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Dậu.
- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Thân, Tý, Thìn.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Tân: “Bất hợp tương chủ nhân bất thường” — Không nên tiến hành trộn tương, chủ không được nếm qua.

- Mão: “Bất xuyên giếng thủy tuyền bất hương” — Không nên đào giếng, khơi mạch nước không thơm tho tinh khiết.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tiểu Cát — tức ngày Cát.

Ngày Tiểu Cát rất tốt lành, có quý nhân phù trợ, việc lớn việc nhỏ đều đạt kết quả tốt đẹp, gia đạo êm ấm.

“Tiểu Cát người đi có quý nhân / Muôn dặm bình an thỏa ước nguyền / Cầu tài hướng Bắc mau đắc lợi / Gia trung hòa thuận phúc miên trường.”

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Tỉnh

Tên ngày: Tỉnh Mộc Hãn - Diêu Kỳ: Tốt (Kiết Tú)

Nên làm: Khởi công xây cất, trổ cửa, đào giếng, tháo nước, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài.

Kiêng cữ: Chôn cất mộ phần, tu bổ mồ mả.

Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi trăm sự cát tường; tại Mão gặp sao Tỉnh đại phát.

“Tỉnh tinh tạo tác đại hanh thông / Giếng ngọt nước trong phúc ngập lòng / Cửa nhà rạng rỡ gia phong ấm / Con cháu đời đời rạng tổ tông.”

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Thu

Nên làm: Thu hoạch mùa màng, thu nợ, tích trữ lương thảo, mua sắm của cải, chôn cất mộ phần.

Không nên: Khai trương, xuất tiền của cho vay mượn, cưới gả, xuất hành.

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt (Cát tinh):

- Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.

- Thiên Thành: Tốt cho mọi việc, cầu tài, khai trương.

- Tuế Hợp: Tốt cho việc giao dịch, cưới hỏi, xây cất.

- Đại Hồng Sa: Tốt cho việc xuất hành, giá thú, khởi tạo.

- Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc, giải trừ tai ách.

- Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi.


Sao xấu (Hung tinh):

- Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn.

- Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.

- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).

- Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi.

Hướng Xuất Hành

Xuất hành hướng Tây Nam để đón ‘Hỷ Thần’.

Xuất hành hướng Tây Nam để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/6/2033

1. Ngày 9 tháng 6 năm 2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/6/2033 dương lịch nhằm ngày 13 tháng 5 năm 2033 âm lịch, tức ngày Tân Mão tháng Mậu Ngọ năm Quý Sửu.

2. Ngày 9/6/2033 là ngày tốt hay xấu?

Theo quan niệm dân gian, ngày 9/6/2033 là ngày Hoàng Đạo (Ngày Tốt). Quẻ lục diệu là ngày Tiểu Cát (Cát) và sao Sao Tỉnh chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 6 năm 2033 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.

3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 9/6/2033 là lúc nào?

Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19).