Lịch âm ngày 20 tháng 4 năm 2033

lịch vạn niên ngày 20 tháng 4 năm 2033

💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.

DƯƠNG LỊCH
20
Tháng 4 Năm 2033
Thứ Tư
ÂM LỊCH
21
Tháng 3 Năm 2033
Ngày Tân Sửu, Tháng Bính Thìn, Năm Quý Sửu
Tiết khí: Thanh minh
Đánh giá ngày: ● Hắc Đạo (Xấu)
Ngày xuất hành: Ngày Thiên Tài (nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, làm ăn buôn bán đại phát.)
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Từ khóa liên quan: ngày 20 tháng 4 năm 2033, ngày 20/4/2033, ngày tốt tháng 4 năm 2033, ngày hoàng đạo tháng 4, lich am ngay 20 thang 4 nam 2033.

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 20

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2033
20

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Tháng 3 Năm 2033 (Quý Sửu)
21

Ngày: Tân Sửu, Tháng: Bính Thìn

Tiết khí: Thanh minh

XEM TỐT XẤU NGÀY 20 THÁNG 4

Giờ Hoàng Đạo Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Giờ Hắc Đạo (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
Các Ngày Kỵ

Không phạm phải ngày kỵ lớn nào (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử, Sát Chủ, Dương Công Kỵ).

Ngũ Hành Ngày: Tân Sửu - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: Ngày Bích Thượng Thổ, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Mùi, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Mùi.
- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Tân: “Bất hợp tương chủ nhân bất thường” — Không nên tiến hành trộn tương, chủ không được nếm qua.

- Sửu: “Bất quan đái chủ bất hoàn hương” — Không nên đội mũ mão, nhậm chức quan chủ không về quê hương.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tiểu Cát — tức ngày Cát.

Ngày Tiểu Cát rất tốt lành, có quý nhân phù trợ, việc lớn việc nhỏ đều đạt kết quả tốt đẹp, gia đạo êm ấm.

“Tiểu Cát người đi có quý nhân / Muôn dặm bình an thỏa ước nguyền / Cầu tài hướng Bắc mau đắc lợi / Gia trung hòa thuận phúc miên trường.”

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Chẩn

Tên ngày: Chẩn Thủy Dẫn - Lưu Cảnh: Tốt (Kiết Tú)

Nên làm: Khởi công trăm việc đều tốt lành, tốt nhất là xây dựng nhà cửa, trổ cửa, cưới gả, chôn cất, khai trương, xuất hành, thăng quan.

Kiêng cữ: Đóng giường nằm.

Ngoại lệ: Tại Tỵ, Dậu, Sửu trăm việc đều đại lợi; tại Sửu là vị trí đắc lợi.

“Chẩn tinh tạo tác đắc thiên ân / Cửa rộng nhà cao đón phúc lành / Ruộng đất bội thu tài lộc tiến / Công danh rực rỡ bảng đề danh.”

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Thu

Nên làm: Thu hoạch mùa màng, thu nợ, tích trữ lương thảo, mua sắm của cải, chôn cất mộ phần.

Không nên: Khai trương, xuất tiền của cho vay mượn, cưới gả, xuất hành.

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt (Cát tinh):

- Nguyệt Ân: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.

- Sinh Khí: Tốt cho việc thông minh, học hành, cưới hỏi.

- Ích Hậu: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú.


Sao xấu (Hung tinh):

- Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn.

- Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.

- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).

- Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi.

Hướng Xuất Hành

Xuất hành hướng Tây Nam để đón ‘Hỷ Thần’.

Xuất hành hướng Tây Nam để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/4/2033

1. Ngày 20 tháng 4 năm 2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/4/2033 dương lịch nhằm ngày 21 tháng 3 năm 2033 âm lịch, tức ngày Tân Sửu tháng Bính Thìn năm Quý Sửu.

2. Ngày 20/4/2033 là ngày tốt hay xấu?

Theo quan niệm dân gian, ngày 20/4/2033 là ngày Hắc Đạo (Ngày Xấu). Quẻ lục diệu là ngày Tiểu Cát (Cát) và sao Sao Chẩn chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 4 năm 2033 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.

3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 20/4/2033 là lúc nào?

Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23).