Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 2033
lịch vạn niên ngày 10 tháng 2 năm 2033
💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.
Từ khóa liên quan: ngày 10 tháng 2 năm 2033, ngày 10/2/2033, ngày tốt tháng 2 năm 2033, ngày hoàng đạo tháng 2, lich am ngay 10 thang 2 nam 2033.
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
|
Tháng 2 Năm 2033
10
Ngày trong tuần: Thứ Năm |
Tháng 1 Năm 2033 (Quý Sửu)
11
Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Giáp Dần Tiết khí: Lập xuân |
XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 2
| Giờ Hoàng Đạo | Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|---|---|
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
| Các Ngày Kỵ |
Không phạm phải ngày kỵ lớn nào (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử, Sát Chủ, Dương Công Kỵ). |
| Ngũ Hành | Ngày: Nhâm Thìn - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Thủy), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: Ngày Trường Lưu Thủy, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. - Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân và Tý thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Tuất, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Tuất. - Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Nhâm: “Bất quyết thủy cánh nan đê phòng” — Không nên tháo nước, khơi dòng nước khó giữ được đê điều an toàn. - Thìn: “Bất khốc khấp tất chủ trùng tang” — Không nên khóc lóc bi thương, dễ chủ sự việc trùng tang. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Ngày: Tiểu Cát — tức ngày Cát. Ngày Tiểu Cát rất tốt lành, có quý nhân phù trợ, việc lớn việc nhỏ đều đạt kết quả tốt đẹp, gia đạo êm ấm. “Tiểu Cát người đi có quý nhân / Muôn dặm bình an thỏa ước nguyền / Cầu tài hướng Bắc mau đắc lợi / Gia trung hòa thuận phúc miên trường.” |
| Nhị Thập Bát Tú |
Tên sao: Sao Khuê Tên ngày: Khuê Mộc Lang - Mã Vũ: Xấu (Hung Tú) Nên làm: Sửa tường, đắp đập, may áo quan. Kiêng cữ: Khởi công, cất nhà, trổ cửa, cưới gả, khai trương, nhậm chức. Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn kỵ các việc khai trương mở cửa hàng. “Khuê tinh tọa chiếu tổn gia môn / Cưới gả sanh ly dạ héo hon / Tạo tác cửa nhà sinh quái bệnh / Tiền tài tiêu tán dạ bồn chồn.” |
| Thập Nhị Kiến Trừ |
Trực Mãn Nên làm: Khai trương, mở tiệm, thu nhận tài vật, may áo mới, cưới gả, nhập học, cầu tài. Không nên: Chôn cất, an táng, động thổ, nhận chức quan, trị bệnh. |
| Ngọc Hạp Thông Thư |
Sao tốt (Cát tinh): - Thiên Quý: Tốt cho mọi việc. - Thiên Thành: Tốt cho mọi việc, cầu tài, khai trương. - Tuế Hợp: Tốt cho việc giao dịch, cưới hỏi, xây cất. - Đại Hồng Sa: Tốt cho việc xuất hành, giá thú, khởi tạo. - Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc, giải trừ tai ách. - Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi. Sao xấu (Hung tinh): - Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn. - Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành. - Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng. - Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi). - Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi. |
| Hướng Xuất Hành |
Xuất hành hướng Chính Nam để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Tây Bắc để đón ‘Tài Thần’. Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu). |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 10/2/2033
1. Ngày 10 tháng 2 năm 2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10/2/2033 dương lịch nhằm ngày 11 tháng 1 năm 2033 âm lịch, tức ngày Nhâm Thìn tháng Giáp Dần năm Quý Sửu.
2. Ngày 10/2/2033 là ngày tốt hay xấu?
Theo quan niệm dân gian, ngày 10/2/2033 là ngày Hoàng Đạo (Ngày Tốt). Quẻ lục diệu là ngày Tiểu Cát (Cát) và sao Sao Khuê chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 2 năm 2033 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.
3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 10/2/2033 là lúc nào?
Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23).