Lịch âm ngày 29 tháng 5 năm 2032

lịch vạn niên ngày 29 tháng 5 năm 2032

💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.

DƯƠNG LỊCH
29
Tháng 5 Năm 2032
Thứ Bảy
ÂM LỊCH
21
Tháng 4 Năm 2032
Ngày Ất Hợi, Tháng Ất Tỵ, Năm Nhâm Tý
Tiết khí: Tiểu mãn
Đánh giá ngày: ● Hoàng Đạo (Tốt)
Ngày xuất hành: Ngày Thiên Tài (nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, làm ăn buôn bán đại phát.)
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Từ khóa liên quan: ngày 29 tháng 5 năm 2032, ngày 29/5/2032, ngày tốt tháng 5 năm 2032, ngày hoàng đạo tháng 5, lich am ngay 29 thang 5 nam 2032.

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 29

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2032
29

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Tháng 4 Năm 2032 (Nhâm Tý)
21

Ngày: Ất Hợi, Tháng: Ất Tỵ

Tiết khí: Tiểu mãn

XEM TỐT XẤU NGÀY 29 THÁNG 5

Giờ Hoàng Đạo Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Giờ Hắc Đạo (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
Các Ngày Kỵ

Không phạm phải ngày kỵ lớn nào (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử, Sát Chủ, Dương Công Kỵ).

Ngũ Hành Ngày: Ất Hợi - tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: Ngày Sơn Đầu Hỏa, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
- Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Tỵ, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Tỵ.
- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Thân, Tý, Thìn.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ất: “Bất tài chủng thực chu bất sinh” — Không nên gieo cấy, trồng trọt hạt giống khó nảy mầm.

- Hợi: “Bất giá thú tất chủ phân trương” — Không nên cưới gả hôn thú, dễ chủ vợ chồng chia lìa đôi ngả.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Không Vong — tức ngày Hung.

Ngày Không Vong mang tính chất hư hao, tiền bạc dễ thất thoát, mưu sự khó thành, mọi sự khởi đầu nên trì hoãn để chọn ngày tốt hơn.

“Không Vong sự nghiệp dễ tan hoang / Mưu sự ngổn ngang khó vẹn toàn / Tiền tài hao hụt người vắng bóng / Tĩnh tâm chờ đợi vận hanh thông.”

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Nữ

Tên ngày: Nữ Thổ Bức - Cảnh Thuần: Xấu (Hung Tú)

Nên làm: May vá, thêu thùa, trị bệnh, giải trừ phong tà.

Kiêng cữ: Cưới gả, cất nhà, trổ cửa, đi xa, tranh tụng kiện cáo.

Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi kỵ cưới gả; tại Mão gặp sao Nữ là đại kỵ.

“Nữ tinh tạo tác tổn gia tài / Kiện tụng triền miên họa kéo dài / Cưới hỏi nữ nhân sanh quái sự / Cửa nhà tan tác lệ bi ai.”

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Phá

Nên làm: Phá dỡ công trình cũ, nạo vét kênh rạch, dọn dẹp, trừ phong tà, chữa bệnh ung nhọt.

Không nên: Cưới gả, xây dựng, khai trương, ký kết hợp đồng, xuất hành.

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt (Cát tinh):

- Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.

- Thiên Thành: Tốt cho mọi việc, cầu tài, khai trương.

- Tuế Hợp: Tốt cho việc giao dịch, cưới hỏi, xây cất.

- Đại Hồng Sa: Tốt cho việc xuất hành, giá thú, khởi tạo.

- Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc, giải trừ tai ách.

- Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi.


Sao xấu (Hung tinh):

- Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn.

- Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.

- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).

- Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi.

Hướng Xuất Hành

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón ‘Hỷ Thần’.

Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/5/2032

1. Ngày 29 tháng 5 năm 2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/5/2032 dương lịch nhằm ngày 21 tháng 4 năm 2032 âm lịch, tức ngày Ất Hợi tháng Ất Tỵ năm Nhâm Tý.

2. Ngày 29/5/2032 là ngày tốt hay xấu?

Theo quan niệm dân gian, ngày 29/5/2032 là ngày Hoàng Đạo (Ngày Tốt). Quẻ lục diệu là ngày Không Vong (Hung) và sao Sao Nữ chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 5 năm 2032 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.

3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 29/5/2032 là lúc nào?

Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23).