Lịch âm ngày 16 tháng 2 năm 2032
lịch vạn niên ngày 16 tháng 2 năm 2032
💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.
Từ khóa liên quan: ngày 16 tháng 2 năm 2032, ngày 16/2/2032, ngày tốt tháng 2 năm 2032, ngày hoàng đạo tháng 2, lich am ngay 16 thang 2 nam 2032.
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 16
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
|
Tháng 2 Năm 2032
16
Ngày trong tuần: Thứ Hai |
Tháng 1 Năm 2032 (Nhâm Tý)
6
Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Nhâm Dần Tiết khí: Lập xuân |
XEM TỐT XẤU NGÀY 16 THÁNG 2
| Giờ Hoàng Đạo | Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|---|---|
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
| Các Ngày Kỵ |
Không phạm phải ngày kỵ lớn nào (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử, Sát Chủ, Dương Công Kỵ). |
| Ngũ Hành | Ngày: Nhâm Thìn - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Thủy), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: Ngày Trường Lưu Thủy, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. - Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân và Tý thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Tuất, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Tuất. - Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Nhâm: “Bất quyết thủy cánh nan đê phòng” — Không nên tháo nước, khơi dòng nước khó giữ được đê điều an toàn. - Thìn: “Bất khốc khấp tất chủ trùng tang” — Không nên khóc lóc bi thương, dễ chủ sự việc trùng tang. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Ngày: Không Vong — tức ngày Hung. Ngày Không Vong mang tính chất hư hao, tiền bạc dễ thất thoát, mưu sự khó thành, mọi sự khởi đầu nên trì hoãn để chọn ngày tốt hơn. “Không Vong sự nghiệp dễ tan hoang / Mưu sự ngổn ngang khó vẹn toàn / Tiền tài hao hụt người vắng bóng / Tĩnh tâm chờ đợi vận hanh thông.” |
| Nhị Thập Bát Tú |
Tên sao: Sao Tất Tên ngày: Tất Nguyệt Ô - Trần Tuấn: Tốt (Kiết Tú) Nên làm: Khởi công, cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, khai mương, mua sắm tài sản. Kiêng cữ: Đi thuyền thô sơ qua sông lớn. Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt; tại Thìn là sao Tất đắc vị. “Tất tinh tạo tác phúc muôn trùng / Nhà cửa cao sang rạng tổ tông / Cưới gả sinh con vinh hiển quý / Công danh bảng vàng thỏa ước mong.” |
| Thập Nhị Kiến Trừ |
Trực Mãn Nên làm: Khai trương, mở tiệm, thu nhận tài vật, may áo mới, cưới gả, nhập học, cầu tài. Không nên: Chôn cất, an táng, động thổ, nhận chức quan, trị bệnh. |
| Ngọc Hạp Thông Thư |
Sao tốt (Cát tinh): - Thiên Quý: Tốt cho mọi việc. - Thiên Thành: Tốt cho mọi việc, cầu tài, khai trương. - Tuế Hợp: Tốt cho việc giao dịch, cưới hỏi, xây cất. - Đại Hồng Sa: Tốt cho việc xuất hành, giá thú, khởi tạo. - Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc, giải trừ tai ách. - Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi. Sao xấu (Hung tinh): - Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn. - Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành. - Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng. - Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi). - Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi. |
| Hướng Xuất Hành |
Xuất hành hướng Chính Nam để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Tây Bắc để đón ‘Tài Thần’. Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu). |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 16/2/2032
1. Ngày 16 tháng 2 năm 2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16/2/2032 dương lịch nhằm ngày 6 tháng 1 năm 2032 âm lịch, tức ngày Nhâm Thìn tháng Nhâm Dần năm Nhâm Tý.
2. Ngày 16/2/2032 là ngày tốt hay xấu?
Theo quan niệm dân gian, ngày 16/2/2032 là ngày Hoàng Đạo (Ngày Tốt). Quẻ lục diệu là ngày Không Vong (Hung) và sao Sao Tất chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 2 năm 2032 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.
3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 16/2/2032 là lúc nào?
Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23).