Lịch âm ngày 21 tháng 12 năm 2032

lịch vạn niên ngày 21 tháng 12 năm 2032

💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.

DƯƠNG LỊCH
21
Tháng 12 Năm 2032
Thứ Ba
ÂM LỊCH
19
Tháng 11 Năm 2032
Ngày Tân Sửu, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Tý
Tiết khí: Đại tuyết
Đánh giá ngày: ● Hoàng Đạo (Tốt)
Ngày xuất hành: Ngày Thiên Môn (mọi việc vừa ý, cầu được ước thấy, vạn sự hanh thông, công thành danh toại.)
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Từ khóa liên quan: ngày 21 tháng 12 năm 2032, ngày 21/12/2032, ngày tốt tháng 12 năm 2032, ngày hoàng đạo tháng 12, lich am ngay 21 thang 12 nam 2032.

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 21

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2032
21

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Tháng 11 Năm 2032 (Nhâm Tý)
19

Ngày: Tân Sửu, Tháng: Nhâm Tý

Tiết khí: Đại tuyết

XEM TỐT XẤU NGÀY 21 THÁNG 12

Giờ Hoàng Đạo Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Giờ Hắc Đạo (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
Các Ngày Kỵ

Không phạm phải ngày kỵ lớn nào (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử, Sát Chủ, Dương Công Kỵ).

Ngũ Hành Ngày: Tân Sửu - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: Ngày Bích Thượng Thổ, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Mùi, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Mùi.
- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Tân: “Bất hợp tương chủ nhân bất thường” — Không nên tiến hành trộn tương, chủ không được nếm qua.

- Sửu: “Bất quan đái chủ bất hoàn hương” — Không nên đội mũ mão, nhậm chức quan chủ không về quê hương.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tiểu Cát — tức ngày Cát.

Ngày Tiểu Cát rất tốt lành, có quý nhân phù trợ, việc lớn việc nhỏ đều đạt kết quả tốt đẹp, gia đạo êm ấm.

“Tiểu Cát người đi có quý nhân / Muôn dặm bình an thỏa ước nguyền / Cầu tài hướng Bắc mau đắc lợi / Gia trung hòa thuận phúc miên trường.”

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Chủy

Tên ngày: Chủy Hỏa Hầu - Phó Tuấn: Xấu (Hung Tú)

Nên làm: Phá dỡ nhà cũ, đốn cây dọn vườn, diệt trừ sâu bọ.

Kiêng cữ: Cất nhà, trổ cửa, cưới hỏi, chôn cất, tháo nước, khai trương.

Ngoại lệ: Tại Tỵ, Dậu, Sửu kỵ việc xây cất và cưới gả.

“Chủy tinh tọa chiếu chuyện chẳng lành / Khởi tạo nhà môn họa phát sanh / Mai táng gia đình thêm tang tóc / Tránh ngày Chủy tú bảo toàn danh.”

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Trừ

Nên làm: Tắm gội, giải trừ phong tà, trị bệnh, uống thuốc, quét dọn nhà cửa, giải oan, bỏ điều xấu.

Không nên: Ký kết hợp đồng, xuất hành xa, cưới gả, nhậm chức, khai trương.

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt (Cát tinh):

- Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.

- Thiên Thành: Tốt cho mọi việc, cầu tài, khai trương.

- Tuế Hợp: Tốt cho việc giao dịch, cưới hỏi, xây cất.

- Đại Hồng Sa: Tốt cho việc xuất hành, giá thú, khởi tạo.

- Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc, giải trừ tai ách.

- Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi.


Sao xấu (Hung tinh):

- Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn.

- Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.

- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).

- Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi.

Hướng Xuất Hành

Xuất hành hướng Tây Nam để đón ‘Hỷ Thần’.

Xuất hành hướng Tây Nam để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/12/2032

1. Ngày 21 tháng 12 năm 2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/12/2032 dương lịch nhằm ngày 19 tháng 11 năm 2032 âm lịch, tức ngày Tân Sửu tháng Nhâm Tý năm Nhâm Tý.

2. Ngày 21/12/2032 là ngày tốt hay xấu?

Theo quan niệm dân gian, ngày 21/12/2032 là ngày Hoàng Đạo (Ngày Tốt). Quẻ lục diệu là ngày Tiểu Cát (Cát) và sao Sao Chủy chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 12 năm 2032 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.

3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 21/12/2032 là lúc nào?

Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23).