Lịch âm ngày 28 tháng 12 năm 2031

lịch vạn niên ngày 28 tháng 12 năm 2031

💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.

DƯƠNG LỊCH
28
Tháng 12 Năm 2031
Chủ Nhật
ÂM LỊCH
15
Tháng 11 Năm 2031
Ngày Nhâm Dần, Tháng Canh Tý, Năm Tân Hợi
Tiết khí: Đông chí
Đánh giá ngày: ● Hắc Đạo (Xấu)
Ngày xuất hành: Ngày Kim Dương (xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, trăm sự như ý.)
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

Từ khóa liên quan: ngày 28 tháng 12 năm 2031, ngày 28/12/2031, ngày tốt tháng 12 năm 2031, ngày hoàng đạo tháng 12, lich am ngay 28 thang 12 nam 2031.

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 28

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2031
28

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Tháng 11 Năm 2031 (Tân Hợi)
15

Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Canh Tý

Tiết khí: Đông chí

XEM TỐT XẤU NGÀY 28 THÁNG 12

Giờ Hoàng Đạo (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
Giờ Hắc Đạo Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Các Ngày Kỵ

Phạm phải ngày:

- Sát Chủ: Ngày Sát Chủ kỵ xây cất nhà cửa, cưới hỏi, mai táng, nhậm chức quan.

Ngũ Hành Ngày: Nhâm Dần - tức Chi sinh Can (Mộc sinh Thủy), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: Ngày Kim Bạch Kim, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
- Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Thân, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Thân.
- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Hợi, Mão, Mùi.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Nhâm: “Bất quyết thủy cánh nan đê phòng” — Không nên tháo nước, khơi dòng nước khó giữ được đê điều an toàn.

- Dần: “Bất tế tự quỷ thần bất hưởng” — Không nên cúng tế linh đình, quỷ thần không thụ hưởng lễ vật.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Đại An — tức ngày Cát.

Ngày Đại An mang ý nghĩa bình an, mọi sự vững chắc, hanh thông, công việc làm ăn thuận lợi, tâm an vạn sự thành.

“Đại An sự sự hanh thông / Cầu tài cầu lộc một lòng hướng Nam / Mất của tìm thấy chẳng xa / Bình an gia đạo thuận hòa yên vui.”

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Tinh

Tên ngày: Tinh Nhật Mã - Lý Thành: Tốt (Kiết Tú)

Nên làm: Xây cất, trổ cửa, cưới gả, chôn cất, xuất hành, khai trương.

Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường nằm.

Ngoại lệ: Tại Dần, Ngọ, Tuất trăm việc đều cát lợi; tại Ngọ sao Tinh đắc cách.

“Tinh tú tạo tác đắc thiên ân / Gia đạo bình an vạn sự lành / Ruộng đất sinh sôi tài lộc tới / Phúc thọ miên trường rạng hiển danh.”

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Mãn

Nên làm: Khai trương, mở tiệm, thu nhận tài vật, may áo mới, cưới gả, nhập học, cầu tài.

Không nên: Chôn cất, an táng, động thổ, nhận chức quan, trị bệnh.

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt (Cát tinh):

- Nguyệt Ân: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.

- Sinh Khí: Tốt cho việc thông minh, học hành, cưới hỏi.

- Ích Hậu: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú.


Sao xấu (Hung tinh):

- Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn.

- Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.

- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).

- Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi.

Hướng Xuất Hành

Xuất hành hướng Chính Nam để đón ‘Hỷ Thần’.

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/12/2031

1. Ngày 28 tháng 12 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/12/2031 dương lịch nhằm ngày 15 tháng 11 năm 2031 âm lịch, tức ngày Nhâm Dần tháng Canh Tý năm Tân Hợi.

2. Ngày 28/12/2031 là ngày tốt hay xấu?

Theo quan niệm dân gian, ngày 28/12/2031 là ngày Hắc Đạo (Ngày Xấu). Quẻ lục diệu là ngày Đại An (Cát) và sao Sao Tinh chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 12 năm 2031 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.

3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 28/12/2031 là lúc nào?

Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21).