Lịch âm ngày 17 tháng 1 năm 2031

lịch vạn niên ngày 17 tháng 1 năm 2031

💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.

DƯƠNG LỊCH
17
Tháng 1 Năm 2031
Thứ Sáu
ÂM LỊCH
24
Tháng 12 Năm 2030
Ngày Đinh Tỵ, Tháng Kỷ Sửu, Năm Canh Tuất
Tiết khí: Tiểu hàn
Đánh giá ngày: ● Hoàng Đạo (Tốt)
Ngày xuất hành: Ngày Thiên Hầu (dễ cãi cọ, đề phòng tai nạn chảy máu, khẩu thiệt thị phi.)
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Từ khóa liên quan: ngày 17 tháng 1 năm 2031, ngày 17/1/2031, ngày tốt tháng 1 năm 2031, ngày hoàng đạo tháng 1, lich am ngay 17 thang 1 nam 2031.

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2031
17

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Tháng 12 Năm 2030 (Canh Tuất)
24

Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Kỷ Sửu

Tiết khí: Tiểu hàn

XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 1

Giờ Hoàng Đạo Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Giờ Hắc Đạo (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
Các Ngày Kỵ

Không phạm phải ngày kỵ lớn nào (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử, Sát Chủ, Dương Công Kỵ).

Ngũ Hành Ngày: Đinh Tỵ - tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Hỏa), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: Ngày Sa Trung Thổ, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Hợi, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Hợi.
- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Đinh: “Bất thế đầu đầu chủ sinh sang” — Không nên cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt, bệnh tật.

- Tỵ: “Bất viễn hành tài vật phục tàng” — Không nên đi xa xuất hành, tiền của tài lộc bị mai một chôn vùi.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tiểu Cát — tức ngày Cát.

Ngày Tiểu Cát rất tốt lành, có quý nhân phù trợ, việc lớn việc nhỏ đều đạt kết quả tốt đẹp, gia đạo êm ấm.

“Tiểu Cát người đi có quý nhân / Muôn dặm bình an thỏa ước nguyền / Cầu tài hướng Bắc mau đắc lợi / Gia trung hòa thuận phúc miên trường.”

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Lâu

Tên ngày: Lâu Kim Cẩu - Lưu Long: Tốt (Kiết Tú)

Nên làm: Khởi công, cất nhà, cưới gả, trổ cửa, gác đòn đông, chôn cất, khai trương, xuất hành.

Kiêng cữ: Đóng giường, đi thuyền nan.

Ngoại lệ: Tại Dần, Ngọ, Tuất trăm việc đều cát lợi; tại Ngọ là đỉnh cao phúc lộc.

“Lâu tinh chiếu sáng lộc dồi dào / Nhà cửa nguy nga tựa gác cao / Cưới hỏi môn đăng hộ đối rạng / Muôn đời con cháu hưởng thanh cao.”

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Định

Nên làm: Cưới gả, đính hôn, nhập học, nhậm chức, mua sắm nhà đất tài sản, ký khế ước dài lâu.

Không nên: Kiện tụng, tranh chấp, xuất hành xa, chữa bệnh mắt.

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt (Cát tinh):

- Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.

- Thiên Thành: Tốt cho mọi việc, cầu tài, khai trương.

- Tuế Hợp: Tốt cho việc giao dịch, cưới hỏi, xây cất.

- Đại Hồng Sa: Tốt cho việc xuất hành, giá thú, khởi tạo.

- Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc, giải trừ tai ách.

- Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi.


Sao xấu (Hung tinh):

- Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn.

- Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.

- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).

- Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi.

Hướng Xuất Hành

Xuất hành hướng Chính Nam để đón ‘Hỷ Thần’.

Xuất hành hướng Chính Đông để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/1/2031

1. Ngày 17 tháng 1 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17/1/2031 dương lịch nhằm ngày 24 tháng 12 năm 2030 âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ tháng Kỷ Sửu năm Canh Tuất.

2. Ngày 17/1/2031 là ngày tốt hay xấu?

Theo quan niệm dân gian, ngày 17/1/2031 là ngày Hoàng Đạo (Ngày Tốt). Quẻ lục diệu là ngày Tiểu Cát (Cát) và sao Sao Lâu chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 1 năm 2031 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.

3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 17/1/2031 là lúc nào?

Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23).