Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 2030

lịch vạn niên ngày 11 tháng 9 năm 2030

💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.

DƯƠNG LỊCH
11
Tháng 9 Năm 2030
Thứ Tư
ÂM LỊCH
14
Tháng 8 Năm 2030
Ngày Kỷ Dậu, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tuất
Tiết khí: Bạch lộ
Đánh giá ngày: ● Hoàng Đạo (Tốt)
Ngày xuất hành: Ngày Kim Thổ (ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, dễ mất của, bất lợi.)
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

Từ khóa liên quan: ngày 11 tháng 9 năm 2030, ngày 11/9/2030, ngày tốt tháng 9 năm 2030, ngày hoàng đạo tháng 9, lich am ngay 11 thang 9 nam 2030.

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 11

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 2030
11

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Tháng 8 Năm 2030 (Canh Tuất)
14

Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Ất Dậu

Tiết khí: Bạch lộ

XEM TỐT XẤU NGÀY 11 THÁNG 9

Giờ Hoàng Đạo (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
Giờ Hắc Đạo Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Các Ngày Kỵ

Phạm phải ngày:

- Nguyệt Kỵ: Dân gian có câu "Mùng năm, mười bốn, hai ba / Đi chơi cũng thiệt nữa là đi buôn", là ngày xấu kỵ xuất hành, khởi công, cưới hỏi.

Ngũ Hành Ngày: Kỷ Dậu - tức Chi sinh Can (Kim sinh Thổ), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: Ngày Đại Trạch Thổ, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục. Xung Mão, hình Mão, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Mão.
- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Kỷ: “Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong” — Không nên xé rách giấy tờ, khế ước giao dịch hai bên cùng chịu thiệt.

- Dậu: “Bất hội khách tân chủ hữu thương” — Không nên tụ họp hội khách ăn uống linh đình, khách chủ bất hòa.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tốc Hỷ — tức ngày Cát.

Ngày Tốc Hỷ chủ niềm vui đến nhanh chóng, bất ngờ. Thích hợp xuất hành, mưu cầu danh lợi, ký kết hợp đồng, kinh doanh buôn bán.

“Tốc Hỷ niềm vui đến bên mình / Cầu tài cầu lộc thỏa lòng son / Sớm mai gặp việc vừa ý nguyện / Chiều về tin thắng dạ hân hoan.”

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Chẩn

Tên ngày: Chẩn Thủy Dẫn - Lưu Cảnh: Tốt (Kiết Tú)

Nên làm: Khởi công trăm việc đều tốt lành, tốt nhất là xây dựng nhà cửa, trổ cửa, cưới gả, chôn cất, khai trương, xuất hành, thăng quan.

Kiêng cữ: Đóng giường nằm.

Ngoại lệ: Tại Tỵ, Dậu, Sửu trăm việc đều đại lợi; tại Sửu là vị trí đắc lợi.

“Chẩn tinh tạo tác đắc thiên ân / Cửa rộng nhà cao đón phúc lành / Ruộng đất bội thu tài lộc tiến / Công danh rực rỡ bảng đề danh.”

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Kiến

Nên làm: Xuất hành, khởi công, nhập học, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, ký kết giao dịch, mở cửa hàng.

Không nên: Động thổ, chôn cất, phá dỡ nhà cửa, cãi cọ, kiện tụng.

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt (Cát tinh):

- Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.

- Thiên Thành: Tốt cho mọi việc, cầu tài, khai trương.

- Tuế Hợp: Tốt cho việc giao dịch, cưới hỏi, xây cất.

- Đại Hồng Sa: Tốt cho việc xuất hành, giá thú, khởi tạo.

- Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc, giải trừ tai ách.

- Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi.


Sao xấu (Hung tinh):

- Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn.

- Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.

- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).

- Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi.

Hướng Xuất Hành

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón ‘Hỷ Thần’.

Xuất hành hướng Chính Nam để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/9/2030

1. Ngày 11 tháng 9 năm 2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/9/2030 dương lịch nhằm ngày 14 tháng 8 năm 2030 âm lịch, tức ngày Kỷ Dậu tháng Ất Dậu năm Canh Tuất.

2. Ngày 11/9/2030 là ngày tốt hay xấu?

Theo quan niệm dân gian, ngày 11/9/2030 là ngày Hoàng Đạo (Ngày Tốt). Quẻ lục diệu là ngày Tốc Hỷ (Cát) và sao Sao Chẩn chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 9 năm 2030 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.

3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 11/9/2030 là lúc nào?

Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19).