Lịch âm ngày 1 tháng 2 năm 2030

lịch vạn niên ngày 1 tháng 2 năm 2030

💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.

DƯƠNG LỊCH
1
Tháng 2 Năm 2030
Thứ Sáu
ÂM LỊCH
29
Tháng 12 Năm 2029
Ngày Đinh Mão, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Dậu
Tiết khí: Đại hàn
Đánh giá ngày: ● Hoàng Đạo (Tốt)
Ngày xuất hành: Ngày Đạo Tặc (rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đề phòng trộm cắp tai ương.)
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

Từ khóa liên quan: ngày 1 tháng 2 năm 2030, ngày 1/2/2030, ngày tốt tháng 2 năm 2030, ngày hoàng đạo tháng 2, lich am ngay 1 thang 2 nam 2030.

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 1

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 2030
1

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Tháng 12 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
29

Ngày: Đinh Mão, Tháng: Đinh Sửu

Tiết khí: Đại hàn

XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 2

Giờ Hoàng Đạo (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
Giờ Hắc Đạo Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Các Ngày Kỵ

Không phạm phải ngày kỵ lớn nào (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử, Sát Chủ, Dương Công Kỵ).

Ngũ Hành Ngày: Đinh Mão - tức Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: Ngày Lư Trung Hỏa, kỵ các tuổi: Quý Dậu và Ất Dậu.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Dậu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Dậu.
- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Thân, Tý, Thìn.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Đinh: “Bất thế đầu đầu chủ sinh sang” — Không nên cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt, bệnh tật.

- Mão: “Bất xuyên giếng thủy tuyền bất hương” — Không nên đào giếng, khơi mạch nước không thơm tho tinh khiết.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Xích Khẩu — tức ngày Hung.

Ngày Xích Khẩu dễ xảy ra cãi vã, bất đồng ý kiến, thị phi khẩu thiệt, hiểu lầm hoặc kiện tụng. Nên thận trọng trong lời ăn tiếng nói.

“Xích Khẩu phòng người chuyện thị phi / Miệng lười buông lời dễ tổn thương / Giữ mình kín kẽ qua ngày xấu / Việc lớn chớ nên hấp tấp làm.”

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Cang

Tên ngày: Cang Kim Long - Ngô Hán: Xấu (Hung Tú)

Nên làm: Làm việc thiện, tu sửa mộ phần, cắt cỏ phá đất.

Kiêng cữ: Cưới gả, khởi công cất nhà, trổ cửa, gác đòn đông, chôn cất, khai trương.

Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn kỵ giá thú; tại Thìn là hãm địa của sao Cang.

“Cang tinh giá thú tất ly tan / Khởi tạo nhà môn gặp họa nàn / Mai táng trùng phùng sinh quái dị / Mười việc làm ra chín việc tàn.”

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Mãn

Nên làm: Khai trương, mở tiệm, thu nhận tài vật, may áo mới, cưới gả, nhập học, cầu tài.

Không nên: Chôn cất, an táng, động thổ, nhận chức quan, trị bệnh.

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt (Cát tinh):

- Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.

- Thiên Thành: Tốt cho mọi việc, cầu tài, khai trương.

- Tuế Hợp: Tốt cho việc giao dịch, cưới hỏi, xây cất.

- Đại Hồng Sa: Tốt cho việc xuất hành, giá thú, khởi tạo.

- Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc, giải trừ tai ách.

- Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi.


Sao xấu (Hung tinh):

- Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn.

- Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.

- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).

- Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi.

Hướng Xuất Hành

Xuất hành hướng Chính Nam để đón ‘Hỷ Thần’.

Xuất hành hướng Chính Đông để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/2/2030

1. Ngày 1 tháng 2 năm 2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/2/2030 dương lịch nhằm ngày 29 tháng 12 năm 2029 âm lịch, tức ngày Đinh Mão tháng Đinh Sửu năm Kỷ Dậu.

2. Ngày 1/2/2030 là ngày tốt hay xấu?

Theo quan niệm dân gian, ngày 1/2/2030 là ngày Hoàng Đạo (Ngày Tốt). Quẻ lục diệu là ngày Xích Khẩu (Hung) và sao Sao Cang chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 2 năm 2030 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.

3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 1/2/2030 là lúc nào?

Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19).