Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 2029
lịch vạn niên ngày 26 tháng 7 năm 2029
💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.
Từ khóa liên quan: ngày 26 tháng 7 năm 2029, ngày 26/7/2029, ngày tốt tháng 7 năm 2029, ngày hoàng đạo tháng 7, lich am ngay 26 thang 7 nam 2029.
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 26
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
|
Tháng 7 Năm 2029
26
Ngày trong tuần: Thứ Năm |
Tháng 6 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
16
Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Tân Mùi Tiết khí: Đại thử |
XEM TỐT XẤU NGÀY 26 THÁNG 7
| Giờ Hoàng Đạo | Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|---|---|
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
| Các Ngày Kỵ |
Không phạm phải ngày kỵ lớn nào (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử, Sát Chủ, Dương Công Kỵ). |
| Ngũ Hành | Ngày: Đinh Tỵ - tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Hỏa), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: Ngày Sa Trung Thổ, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. - Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Hợi, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Hợi. - Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Đinh: “Bất thế đầu đầu chủ sinh sang” — Không nên cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt, bệnh tật. - Tỵ: “Bất viễn hành tài vật phục tàng” — Không nên đi xa xuất hành, tiền của tài lộc bị mai một chôn vùi. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Ngày: Tốc Hỷ — tức ngày Cát. Ngày Tốc Hỷ chủ niềm vui đến nhanh chóng, bất ngờ. Thích hợp xuất hành, mưu cầu danh lợi, ký kết hợp đồng, kinh doanh buôn bán. “Tốc Hỷ niềm vui đến bên mình / Cầu tài cầu lộc thỏa lòng son / Sớm mai gặp việc vừa ý nguyện / Chiều về tin thắng dạ hân hoan.” |
| Nhị Thập Bát Tú |
Tên sao: Sao Đẩu Tên ngày: Đẩu Mộc Giải - Tống Tố: Tốt (Kiết Tú) Nên làm: Khởi tạo, xây cất, cưới gả, trổ cửa, đào ao, tháo nước, cầu tài lộc. Kiêng cữ: Đi thuyền lớn ra biển khơi. Ngoại lệ: Tại Tỵ, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt; tại Sửu là sao Đẩu đắc cách. “Đẩu tinh tạo tác phúc lộc lai / Ruộng đất sinh sôi tiến ngọc bài / Cửa nhà rạng rỡ gia phong ấm / Con cháu đời đời hưởng lộc tài.” |
| Thập Nhị Kiến Trừ |
Trực Khai Nên làm: Khai trương, động thổ, cất nhà, cưới gả, xuất hành, nhập học, nhậm chức, giao dịch. Không nên: Chôn cất mộ phần, đốn cây lớn, làm việc mờ ám. |
| Ngọc Hạp Thông Thư |
Sao tốt (Cát tinh): - Thiên Quý: Tốt cho mọi việc. - Thiên Thành: Tốt cho mọi việc, cầu tài, khai trương. - Tuế Hợp: Tốt cho việc giao dịch, cưới hỏi, xây cất. - Đại Hồng Sa: Tốt cho việc xuất hành, giá thú, khởi tạo. - Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc, giải trừ tai ách. - Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi. Sao xấu (Hung tinh): - Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn. - Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành. - Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng. - Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi). - Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi. |
| Hướng Xuất Hành |
Xuất hành hướng Chính Nam để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Chính Đông để đón ‘Tài Thần’. Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu). |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 26/7/2029
1. Ngày 26 tháng 7 năm 2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26/7/2029 dương lịch nhằm ngày 16 tháng 6 năm 2029 âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ tháng Tân Mùi năm Kỷ Dậu.
2. Ngày 26/7/2029 là ngày tốt hay xấu?
Theo quan niệm dân gian, ngày 26/7/2029 là ngày Hoàng Đạo (Ngày Tốt). Quẻ lục diệu là ngày Tốc Hỷ (Cát) và sao Sao Đẩu chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 7 năm 2029 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.
3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 26/7/2029 là lúc nào?
Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23).