Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 2028
lịch vạn niên ngày 9 tháng 4 năm 2028
💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.
Từ khóa liên quan: ngày 9 tháng 4 năm 2028, ngày 9/4/2028, ngày tốt tháng 4 năm 2028, ngày hoàng đạo tháng 4, lich am ngay 9 thang 4 nam 2028.
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 9
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
|
Tháng 4 Năm 2028
9
Ngày trong tuần: Chủ Nhật |
Tháng 3 Năm 2028 (Mậu Thân)
15
Ngày: Giáp Tý, Tháng: Bính Thìn Tiết khí: Thanh minh |
XEM TỐT XẤU NGÀY 9 THÁNG 4
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|---|---|
| Giờ Hắc Đạo | Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
| Các Ngày Kỵ |
Không phạm phải ngày kỵ lớn nào (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử, Sát Chủ, Dương Công Kỵ). |
| Ngũ Hành | Ngày: Giáp Tý - tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: Ngày Hải Trung Kim, kỵ các tuổi: Mậu Ngọ và Nhâm Ngọ. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. - Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Ngọ, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Ngọ. - Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Giáp: “Bất khai thương tài vật hao vong” — Không nên mở kho, mở hầu bao để tránh tiền của hao hụt. - Tý: “Bất vấn bặc tự nhạ họa ương” — Không nên xem bói toán gieo quẻ tự chuốc lấy tai họa. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Ngày: Tiểu Cát — tức ngày Cát. Ngày Tiểu Cát rất tốt lành, có quý nhân phù trợ, việc lớn việc nhỏ đều đạt kết quả tốt đẹp, gia đạo êm ấm. “Tiểu Cát người đi có quý nhân / Muôn dặm bình an thỏa ước nguyền / Cầu tài hướng Bắc mau đắc lợi / Gia trung hòa thuận phúc miên trường.” |
| Nhị Thập Bát Tú |
Tên sao: Sao Hư Tên ngày: Hư Nhật Thử - Cái Duyên: Xấu (Hung Tú) Nên làm: Làm việc công đức, phóng sinh, dọn dẹp mương rãnh. Kiêng cữ: Khởi công, xây dựng, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, an táng. Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn kỵ mở tiệm kinh doanh buôn bán. “Hư tinh tọa chiếu dạ lo âu / Nhà cửa tiêu tan rước lụy sầu / Cưới gả phu thê sinh phản trắc / Tránh ngày Hư tú nhẹ lo âu.” |
| Thập Nhị Kiến Trừ |
Trực Thành Nên làm: Khai trương, nhập học, nhậm chức, cưới gả, xuất hành, dọn vào nhà mới, ký hợp đồng. Không nên: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ nhà cửa, cãi vã. |
| Ngọc Hạp Thông Thư |
Sao tốt (Cát tinh): - Nguyệt Ân: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương. - Sinh Khí: Tốt cho việc thông minh, học hành, cưới hỏi. - Ích Hậu: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú. Sao xấu (Hung tinh): - Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn. - Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành. - Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng. - Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi). - Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi. |
| Hướng Xuất Hành |
Xuất hành hướng Đông Bắc để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Tài Thần’. Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/4/2028
1. Ngày 9 tháng 4 năm 2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9/4/2028 dương lịch nhằm ngày 15 tháng 3 năm 2028 âm lịch, tức ngày Giáp Tý tháng Bính Thìn năm Mậu Thân.
2. Ngày 9/4/2028 là ngày tốt hay xấu?
Theo quan niệm dân gian, ngày 9/4/2028 là ngày Hắc Đạo (Ngày Xấu). Quẻ lục diệu là ngày Tiểu Cát (Cát) và sao Sao Hư chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 4 năm 2028 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.
3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 9/4/2028 là lúc nào?
Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19).