Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 2028
lịch vạn niên ngày 28 tháng 2 năm 2028
💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.
Từ khóa liên quan: ngày 28 tháng 2 năm 2028, ngày 28/2/2028, ngày tốt tháng 2 năm 2028, ngày hoàng đạo tháng 2, lich am ngay 28 thang 2 nam 2028.
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 28
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
|
Tháng 2 Năm 2028
28
Ngày trong tuần: Thứ Hai |
Tháng 2 Năm 2028 (Mậu Thân)
4
Ngày: Quý Mùi, Tháng: Ất Mão Tiết khí: Vũ thủy |
XEM TỐT XẤU NGÀY 28 THÁNG 2
| Giờ Hoàng Đạo | Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|---|---|
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
| Các Ngày Kỵ |
Không phạm phải ngày kỵ lớn nào (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử, Sát Chủ, Dương Công Kỵ). |
| Ngũ Hành | Ngày: Quý Mùi - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Thủy), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: Ngày Dương Liễu Mộc, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. - Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. - Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Thân, Tý, Thìn. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Quý: “Bất từ tụng lý nhược địch cường” — Không nên kiện cáo tụng đình, lý yếu kẻ địch mạnh hơn mình. - Mùi: “Bất phục dược độc khí nhập tràng” — Không nên uống thuốc chữa bệnh để tránh độc khí ngấm vào ruột. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Ngày: Tiểu Cát — tức ngày Cát. Ngày Tiểu Cát rất tốt lành, có quý nhân phù trợ, việc lớn việc nhỏ đều đạt kết quả tốt đẹp, gia đạo êm ấm. “Tiểu Cát người đi có quý nhân / Muôn dặm bình an thỏa ước nguyền / Cầu tài hướng Bắc mau đắc lợi / Gia trung hòa thuận phúc miên trường.” |
| Nhị Thập Bát Tú |
Tên sao: Sao Trương Tên ngày: Trương Nguyệt Lộc - Vạn Tuân: Tốt (Kiết Tú) Nên làm: Khởi công, cất nhà, trổ cửa, cưới gả, chôn cất, khai trương, xuất hành, thăng quan. Kiêng cữ: Đi thuyền nan qua sông rộng. Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi trăm sự cát tường; tại Mùi là sao Trương rực rỡ. “Trương tinh tạo tác phúc thiên hà / Nhà cửa cao sang đón lộc hoa / Cưới hỏi môn đăng tài lộc tiến / Con hiền cháu thảo rạng gia gia.” |
| Thập Nhị Kiến Trừ |
Trực Định Nên làm: Cưới gả, đính hôn, nhập học, nhậm chức, mua sắm nhà đất tài sản, ký khế ước dài lâu. Không nên: Kiện tụng, tranh chấp, xuất hành xa, chữa bệnh mắt. |
| Ngọc Hạp Thông Thư |
Sao tốt (Cát tinh): - Thiên Quý: Tốt cho mọi việc. - Thiên Thành: Tốt cho mọi việc, cầu tài, khai trương. - Tuế Hợp: Tốt cho việc giao dịch, cưới hỏi, xây cất. - Đại Hồng Sa: Tốt cho việc xuất hành, giá thú, khởi tạo. - Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc, giải trừ tai ách. - Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi. Sao xấu (Hung tinh): - Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn. - Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành. - Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng. - Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi). - Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi. |
| Hướng Xuất Hành |
Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Chính Tây để đón ‘Tài Thần’. Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu). |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 28/2/2028
1. Ngày 28 tháng 2 năm 2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28/2/2028 dương lịch nhằm ngày 4 tháng 2 năm 2028 âm lịch, tức ngày Quý Mùi tháng Ất Mão năm Mậu Thân.
2. Ngày 28/2/2028 là ngày tốt hay xấu?
Theo quan niệm dân gian, ngày 28/2/2028 là ngày Hoàng Đạo (Ngày Tốt). Quẻ lục diệu là ngày Tiểu Cát (Cát) và sao Sao Trương chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 2 năm 2028 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.
3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 28/2/2028 là lúc nào?
Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23).