Lịch âm ngày 22 tháng 2 năm 2025
lịch vạn niên ngày 22 tháng 2 năm 2025
💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.
Từ khóa liên quan: ngày 22 tháng 2 năm 2025, ngày 22/2/2025, ngày tốt tháng 2 năm 2025, ngày hoàng đạo tháng 2, lich am ngay 22 thang 2 nam 2025.
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 22
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
|
Tháng 2 Năm 2025
22
Ngày trong tuần: Thứ Bảy |
Tháng 1 Năm 2025 (Ất Tỵ)
25
Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Mậu Dần Tiết khí: Vũ thủy |
XEM TỐT XẤU NGÀY 22 THÁNG 2
| Giờ Hoàng Đạo | Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|---|---|
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
| Các Ngày Kỵ |
Phạm phải ngày: - Thọ Tử: Ngày Thọ Tử trăm việc đều kỵ, đặc biệt kiêng kỵ việc động thổ, cưới gả, xuất hành đi xa. |
| Ngũ Hành | Ngày: Nhâm Tuất - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Thủy), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: Ngày Đại Hải Thủy, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. - Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Thìn, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Thìn. - Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Hợi, Mão, Mùi. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Nhâm: “Bất quyết thủy cánh nan đê phòng” — Không nên tháo nước, khơi dòng nước khó giữ được đê điều an toàn. - Tuất: “Bất thực khuyển tác quái thượng sàng” — Không nên ăn thịt chó, tà khí tác quái dễ leo lên giường nằm. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Ngày: Đại An — tức ngày Cát. Ngày Đại An mang ý nghĩa bình an, mọi sự vững chắc, hanh thông, công việc làm ăn thuận lợi, tâm an vạn sự thành. “Đại An sự sự hanh thông / Cầu tài cầu lộc một lòng hướng Nam / Mất của tìm thấy chẳng xa / Bình an gia đạo thuận hòa yên vui.” |
| Nhị Thập Bát Tú |
Tên sao: Sao Vị Tên ngày: Vị Thổ Trĩ - Ô Thành: Tốt (Kiết Tú) Nên làm: Khởi công xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, trổ cửa, khai mương rạch, buôn bán phát tài. Kiêng cữ: Uống rượu say sưa, cãi vã. Ngoại lệ: Tại Tỵ, Dậu, Sửu trăm sự hanh thông; tại Dậu là vị trí đắc lợi. “Vị tinh tạo tác sự giai toàn / Cửa nhà êm ấm vạn sự an / Mua bán kinh doanh tiền tấn tới / Đời đời vinh hiển bước cao sang.” |
| Thập Nhị Kiến Trừ |
Trực Thành Nên làm: Khai trương, nhập học, nhậm chức, cưới gả, xuất hành, dọn vào nhà mới, ký hợp đồng. Không nên: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ nhà cửa, cãi vã. |
| Ngọc Hạp Thông Thư |
Sao tốt (Cát tinh): - Thiên Quý: Tốt cho mọi việc. - Thiên Thành: Tốt cho mọi việc, cầu tài, khai trương. - Tuế Hợp: Tốt cho việc giao dịch, cưới hỏi, xây cất. - Đại Hồng Sa: Tốt cho việc xuất hành, giá thú, khởi tạo. - Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc, giải trừ tai ách. - Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi. Sao xấu (Hung tinh): - Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn. - Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành. - Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng. - Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi). - Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi. |
| Hướng Xuất Hành |
Xuất hành hướng Chính Nam để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Tây Bắc để đón ‘Tài Thần’. Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu). |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 22/2/2025
1. Ngày 22 tháng 2 năm 2025 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22/2/2025 dương lịch nhằm ngày 25 tháng 1 năm 2025 âm lịch, tức ngày Nhâm Tuất tháng Mậu Dần năm Ất Tỵ.
2. Ngày 22/2/2025 là ngày tốt hay xấu?
Theo quan niệm dân gian, ngày 22/2/2025 là ngày Hoàng Đạo (Ngày Tốt). Quẻ lục diệu là ngày Đại An (Cát) và sao Sao Vị chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 2 năm 2025 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.
3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 22/2/2025 là lúc nào?
Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23).