Lịch âm ngày 1 tháng 3 năm 2024

lịch vạn niên ngày 1 tháng 3 năm 2024

💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.

DƯƠNG LỊCH
1
Tháng 3 Năm 2024
Thứ Sáu
ÂM LỊCH
21
Tháng 1 Năm 2024
Ngày Giáp Tý, Tháng Bính Dần, Năm Giáp Thìn
Tiết khí: Vũ thủy
Đánh giá ngày: ● Hoàng Đạo (Tốt)
Ngày xuất hành: Ngày Thiên Tài (nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, làm ăn buôn bán đại phát.)
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

Từ khóa liên quan: ngày 1 tháng 3 năm 2024, ngày 1/3/2024, ngày tốt tháng 3 năm 2024, ngày hoàng đạo tháng 3, lich am ngay 1 thang 3 nam 2024.

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 1

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2024
1

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Tháng 1 Năm 2024 (Giáp Thìn)
21

Ngày: Giáp Tý, Tháng: Bính Dần

Tiết khí: Vũ thủy

XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 3

Giờ Hoàng Đạo (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
Giờ Hắc Đạo Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Các Ngày Kỵ

Không phạm phải ngày kỵ lớn nào (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử, Sát Chủ, Dương Công Kỵ).

Ngũ Hành Ngày: Giáp Tý - tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: Ngày Hải Trung Kim, kỵ các tuổi: Mậu Ngọ và Nhâm Ngọ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Ngọ, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Ngọ.
- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Giáp: “Bất khai thương tài vật hao vong” — Không nên mở kho, mở hầu bao để tránh tiền của hao hụt.

- : “Bất vấn bặc tự nhạ họa ương” — Không nên xem bói toán gieo quẻ tự chuốc lấy tai họa.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tốc Hỷ — tức ngày Cát.

Ngày Tốc Hỷ chủ niềm vui đến nhanh chóng, bất ngờ. Thích hợp xuất hành, mưu cầu danh lợi, ký kết hợp đồng, kinh doanh buôn bán.

“Tốc Hỷ niềm vui đến bên mình / Cầu tài cầu lộc thỏa lòng son / Sớm mai gặp việc vừa ý nguyện / Chiều về tin thắng dạ hân hoan.”

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Quỷ

Tên ngày: Quỷ Kim Dương - Vương Bá: Xấu (Hung Tú)

Nên làm: Cúng tế cầu an, giải hạn, trừ tà.

Kiêng cữ: Khởi công, cất nhà, trổ cửa, cưới hỏi, chôn cất, khai trương, xuất hành.

Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn kỵ tuyệt đối việc khởi tạo.

“Quỷ tinh chiếu tới họa đeo mang / Ruộng đất tiêu tan dạ ngỡ ngàng / Cưới hỏi phân ly đường đôi ngả / Tránh ngày Quỷ tú mới bình an.”

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Khai

Nên làm: Khai trương, động thổ, cất nhà, cưới gả, xuất hành, nhập học, nhậm chức, giao dịch.

Không nên: Chôn cất mộ phần, đốn cây lớn, làm việc mờ ám.

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt (Cát tinh):

- Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.

- Thiên Thành: Tốt cho mọi việc, cầu tài, khai trương.

- Tuế Hợp: Tốt cho việc giao dịch, cưới hỏi, xây cất.

- Đại Hồng Sa: Tốt cho việc xuất hành, giá thú, khởi tạo.

- Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc, giải trừ tai ách.

- Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi.


Sao xấu (Hung tinh):

- Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn.

- Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.

- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).

- Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi.

Hướng Xuất Hành

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón ‘Hỷ Thần’.

Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/3/2024

1. Ngày 1 tháng 3 năm 2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/3/2024 dương lịch nhằm ngày 21 tháng 1 năm 2024 âm lịch, tức ngày Giáp Tý tháng Bính Dần năm Giáp Thìn.

2. Ngày 1/3/2024 là ngày tốt hay xấu?

Theo quan niệm dân gian, ngày 1/3/2024 là ngày Hoàng Đạo (Ngày Tốt). Quẻ lục diệu là ngày Tốc Hỷ (Cát) và sao Sao Quỷ chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 3 năm 2024 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.

3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 1/3/2024 là lúc nào?

Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19).