Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 2023
lịch vạn niên ngày 10 tháng 9 năm 2023
💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.
Từ khóa liên quan: ngày 10 tháng 9 năm 2023, ngày 10/9/2023, ngày tốt tháng 9 năm 2023, ngày hoàng đạo tháng 9, lich am ngay 10 thang 9 nam 2023.
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
|
Tháng 9 Năm 2023
10
Ngày trong tuần: Chủ Nhật |
Tháng 7 Năm 2023 (Quý Mão)
26
Ngày: Tân Mùi, Tháng: Canh Thân Tiết khí: Bạch lộ |
XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 9
| Giờ Hoàng Đạo | Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|---|---|
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
| Các Ngày Kỵ |
Không phạm phải ngày kỵ lớn nào (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử, Sát Chủ, Dương Công Kỵ). |
| Ngũ Hành | Ngày: Tân Mùi - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: Ngày Lộ Bàng Thổ, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. - Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. - Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Thân, Tý, Thìn. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Tân: “Bất hợp tương chủ nhân bất thường” — Không nên tiến hành trộn tương, chủ không được nếm qua. - Mùi: “Bất phục dược độc khí nhập tràng” — Không nên uống thuốc chữa bệnh để tránh độc khí ngấm vào ruột. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Ngày: Lưu Liên — tức ngày Hung. Ngày này mọi việc khó thành, dễ bị trễ nải hay gặp chuyện dây dưa nên rất khó hoàn thành. Hơn nữa, dễ gặp những chuyện thị phi hay khẩu thiệt. Về việc hành chính, luật pháp, giấy tờ, ký kết hợp đồng, dâng nộp đơn từ không nên vội vã. “Lưu Liên là chuyện bất tường / Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly / Không thì lưu lạc một khi / Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn.” |
| Nhị Thập Bát Tú |
Tên sao: Sao Mão Tên ngày: Mão Nhật Kê - Vương Lương: Xấu (Hung Tú) Nên làm: Xây tường, dọn dẹp, trị bệnh, giải hạn. Kiêng cữ: Cất nhà, trổ cửa, cưới hỏi, chôn cất, khai trương, đi xa. Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi kỵ cưới hỏi; tại Mão gặp sao Mão là cực hung. “Mão tinh tọa chiếu dạ chẳng an / Khởi tạo nhà môn họa ngút ngàn / Mai táng trùng phùng sinh quái tật / Giữ mình thanh tịnh thoát tai nàn.” |
| Thập Nhị Kiến Trừ |
Trực Bế Nên làm: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. Khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (nhưng chớ trị bệnh mắt), tu sửa cây cối. Không nên: Lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt. |
| Ngọc Hạp Thông Thư |
Sao tốt (Cát tinh): - Thiên Quý: Tốt cho mọi việc. - Thiên Thành: Tốt cho mọi việc, cầu tài, khai trương. - Tuế Hợp: Tốt cho việc giao dịch, cưới hỏi, xây cất. - Đại Hồng Sa: Tốt cho việc xuất hành, giá thú, khởi tạo. - Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc, giải trừ tai ách. - Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi. Sao xấu (Hung tinh): - Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn. - Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành. - Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng. - Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi). - Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi. |
| Hướng Xuất Hành |
Xuất hành hướng Tây Nam để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Tây Nam để đón ‘Tài Thần’. Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 10/9/2023
1. Ngày 10 tháng 9 năm 2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10/9/2023 dương lịch nhằm ngày 26 tháng 7 năm 2023 âm lịch, tức ngày Tân Mùi tháng Canh Thân năm Quý Mão.
2. Ngày 10/9/2023 là ngày tốt hay xấu?
Theo quan niệm dân gian, ngày 10/9/2023 là ngày Hoàng Đạo (Ngày Tốt). Quẻ lục diệu là ngày Lưu Liên (Hung) và sao Sao Mão chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 9 năm 2023 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.
3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 10/9/2023 là lúc nào?
Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23).