Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 2023

lịch vạn niên ngày 11 tháng 5 năm 2023

💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.

DƯƠNG LỊCH
11
Tháng 5 Năm 2023
Thứ Năm
ÂM LỊCH
22
Tháng 3 Năm 2023
Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Bính Thìn, Năm Quý Mão
Tiết khí: Lập hạ
Đánh giá ngày: ● Hoàng Đạo (Tốt)
Ngày xuất hành: Ngày Thiên Tặc (xấu, cầu tài không được, dễ mất cắp, đi đường đề phòng tai nạn.)
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Từ khóa liên quan: ngày 11 tháng 5 năm 2023, ngày 11/5/2023, ngày tốt tháng 5 năm 2023, ngày hoàng đạo tháng 5, lich am ngay 11 thang 5 nam 2023.

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 11

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2023
11

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Tháng 3 Năm 2023 (Quý Mão)
22

Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Bính Thìn

Tiết khí: Lập hạ

XEM TỐT XẤU NGÀY 11 THÁNG 5

Giờ Hoàng Đạo Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Giờ Hắc Đạo (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
Các Ngày Kỵ

Phạm phải ngày:

- Tam Nương: Là ngày xấu theo quan niệm dân gian, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,...

Ngũ Hành Ngày: Kỷ Tỵ - tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: Ngày Đại Lâm Mộc, kỵ các tuổi: Tân Hợi và Đinh Hợi.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Hợi, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Hợi.
- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Kỷ: “Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong” — Không nên xé rách giấy tờ, khế ước giao dịch hai bên cùng chịu thiệt.

- Tỵ: “Bất viễn hành tài vật phục tàng” — Không nên đi xa xuất hành, tiền của tài lộc bị mai một chôn vùi.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Không Vong — tức ngày Hung.

Ngày Không Vong mang tính chất hư hao, tiền bạc dễ thất thoát, mưu sự khó thành, mọi sự khởi đầu nên trì hoãn để chọn ngày tốt hơn.

“Không Vong sự nghiệp dễ tan hoang / Mưu sự ngổn ngang khó vẹn toàn / Tiền tài hao hụt người vắng bóng / Tĩnh tâm chờ đợi vận hanh thông.”

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Đẩu

Tên ngày: Đẩu Mộc Giải - Tống Tố: Tốt (Kiết Tú)

Nên làm: Khởi tạo, xây cất, cưới gả, trổ cửa, đào ao, tháo nước, cầu tài lộc.

Kiêng cữ: Đi thuyền lớn ra biển khơi.

Ngoại lệ: Tại Tỵ, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt; tại Sửu là sao Đẩu đắc cách.

“Đẩu tinh tạo tác phúc lộc lai / Ruộng đất sinh sôi tiến ngọc bài / Cửa nhà rạng rỡ gia phong ấm / Con cháu đời đời hưởng lộc tài.”

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Trừ

Nên làm: Tắm gội, giải trừ phong tà, trị bệnh, uống thuốc, quét dọn nhà cửa, giải oan, bỏ điều xấu.

Không nên: Ký kết hợp đồng, xuất hành xa, cưới gả, nhậm chức, khai trương.

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt (Cát tinh):

- Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.

- Thiên Thành: Tốt cho mọi việc, cầu tài, khai trương.

- Tuế Hợp: Tốt cho việc giao dịch, cưới hỏi, xây cất.

- Đại Hồng Sa: Tốt cho việc xuất hành, giá thú, khởi tạo.

- Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc, giải trừ tai ách.

- Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi.


Sao xấu (Hung tinh):

- Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn.

- Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.

- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).

- Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi.

Hướng Xuất Hành

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón ‘Hỷ Thần’.

Xuất hành hướng Chính Nam để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/5/2023

1. Ngày 11 tháng 5 năm 2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/5/2023 dương lịch nhằm ngày 22 tháng 3 năm 2023 âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ tháng Bính Thìn năm Quý Mão.

2. Ngày 11/5/2023 là ngày tốt hay xấu?

Theo quan niệm dân gian, ngày 11/5/2023 là ngày Hoàng Đạo (Ngày Tốt). Quẻ lục diệu là ngày Không Vong (Hung) và sao Sao Đẩu chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 5 năm 2023 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.

3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 11/5/2023 là lúc nào?

Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23).