Lịch âm ngày 5 tháng 1 năm 2023
lịch vạn niên ngày 5 tháng 1 năm 2023
💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.
Từ khóa liên quan: ngày 5 tháng 1 năm 2023, ngày 5/1/2023, ngày tốt tháng 1 năm 2023, ngày hoàng đạo tháng 1, lich am ngay 5 thang 1 nam 2023.
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 5
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
|
Tháng 1 Năm 2023
5
Ngày trong tuần: Thứ Năm |
Tháng 12 Năm 2022 (Nhâm Dần)
14
Ngày: Quý Hợi, Tháng: Quý Sửu Tiết khí: Đông chí |
XEM TỐT XẤU NGÀY 5 THÁNG 1
| Giờ Hoàng Đạo | Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|---|---|
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
| Các Ngày Kỵ |
Phạm phải ngày: - Nguyệt Kỵ: Dân gian có câu "Mùng năm, mười bốn, hai ba / Đi chơi cũng thiệt nữa là đi buôn", là ngày xấu kỵ xuất hành, khởi công, cưới hỏi. |
| Ngũ Hành | Ngày: Quý Hợi - tức Chi sinh Can (Thủy sinh Thủy), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: Ngày Đại Hải Thủy, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. - Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Tỵ, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Tỵ. - Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Thân, Tý, Thìn. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Quý: “Bất từ tụng lý nhược địch cường” — Không nên kiện cáo tụng đình, lý yếu kẻ địch mạnh hơn mình. - Hợi: “Bất giá thú tất chủ phân trương” — Không nên cưới gả hôn thú, dễ chủ vợ chồng chia lìa đôi ngả. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Ngày: Đại An — tức ngày Cát. Ngày Đại An mang ý nghĩa bình an, mọi sự vững chắc, hanh thông, công việc làm ăn thuận lợi, tâm an vạn sự thành. “Đại An sự sự hanh thông / Cầu tài cầu lộc một lòng hướng Nam / Mất của tìm thấy chẳng xa / Bình an gia đạo thuận hòa yên vui.” |
| Nhị Thập Bát Tú |
Tên sao: Sao Tỉnh Tên ngày: Tỉnh Mộc Hãn - Diêu Kỳ: Tốt (Kiết Tú) Nên làm: Khởi công xây cất, trổ cửa, đào giếng, tháo nước, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài. Kiêng cữ: Chôn cất mộ phần, tu bổ mồ mả. Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi trăm sự cát tường; tại Mão gặp sao Tỉnh đại phát. “Tỉnh tinh tạo tác đại hanh thông / Giếng ngọt nước trong phúc ngập lòng / Cửa nhà rạng rỡ gia phong ấm / Con cháu đời đời rạng tổ tông.” |
| Thập Nhị Kiến Trừ |
Trực Khai Nên làm: Khai trương, động thổ, cất nhà, cưới gả, xuất hành, nhập học, nhậm chức, giao dịch. Không nên: Chôn cất mộ phần, đốn cây lớn, làm việc mờ ám. |
| Ngọc Hạp Thông Thư |
Sao tốt (Cát tinh): - Thiên Quý: Tốt cho mọi việc. - Thiên Thành: Tốt cho mọi việc, cầu tài, khai trương. - Tuế Hợp: Tốt cho việc giao dịch, cưới hỏi, xây cất. - Đại Hồng Sa: Tốt cho việc xuất hành, giá thú, khởi tạo. - Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc, giải trừ tai ách. - Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi. Sao xấu (Hung tinh): - Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn. - Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành. - Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng. - Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi). - Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi. |
| Hướng Xuất Hành |
Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Chính Tây để đón ‘Tài Thần’. Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu). |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 5/1/2023
1. Ngày 5 tháng 1 năm 2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5/1/2023 dương lịch nhằm ngày 14 tháng 12 năm 2022 âm lịch, tức ngày Quý Hợi tháng Quý Sửu năm Nhâm Dần.
2. Ngày 5/1/2023 là ngày tốt hay xấu?
Theo quan niệm dân gian, ngày 5/1/2023 là ngày Hoàng Đạo (Ngày Tốt). Quẻ lục diệu là ngày Đại An (Cát) và sao Sao Tỉnh chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 1 năm 2023 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.
3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 5/1/2023 là lúc nào?
Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23).