Lịch âm ngày 20 tháng 1 năm 2022

lịch vạn niên ngày 20 tháng 1 năm 2022

💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.

DƯƠNG LỊCH
20
Tháng 1 Năm 2022
Thứ Năm
ÂM LỊCH
18
Tháng 12 Năm 2021
Ngày Quý Dậu, Tháng Tân Sửu, Năm Tân Sửu
Tiết khí: Tiểu hàn
Đánh giá ngày: ● Hắc Đạo (Xấu)
Ngày xuất hành: Ngày Hảo Thương (thuận lợi, gặp quý nhân, mọi việc như ý, buôn bán phát tài.)
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

Từ khóa liên quan: ngày 20 tháng 1 năm 2022, ngày 20/1/2022, ngày tốt tháng 1 năm 2022, ngày hoàng đạo tháng 1, lich am ngay 20 thang 1 nam 2022.

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 20

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2022
20

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Tháng 12 Năm 2021 (Tân Sửu)
18

Ngày: Quý Dậu, Tháng: Tân Sửu

Tiết khí: Tiểu hàn

XEM TỐT XẤU NGÀY 20 THÁNG 1

Giờ Hoàng Đạo (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
Giờ Hắc Đạo Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Các Ngày Kỵ

Phạm phải ngày:

- Tam Nương: Là ngày xấu theo quan niệm dân gian, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,...

- Thọ Tử: Ngày Thọ Tử trăm việc đều kỵ, đặc biệt kiêng kỵ việc động thổ, cưới gả, xuất hành đi xa.

Ngũ Hành Ngày: Quý Dậu - tức Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: Ngày Kiếm Phong Kim, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục. Xung Mão, hình Mão, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Mão.
- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Quý: “Bất từ tụng lý nhược địch cường” — Không nên kiện cáo tụng đình, lý yếu kẻ địch mạnh hơn mình.

- Dậu: “Bất hội khách tân chủ hữu thương” — Không nên tụ họp hội khách ăn uống linh đình, khách chủ bất hòa.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tiểu Cát — tức ngày Cát.

Ngày Tiểu Cát rất tốt lành, có quý nhân phù trợ, việc lớn việc nhỏ đều đạt kết quả tốt đẹp, gia đạo êm ấm.

“Tiểu Cát người đi có quý nhân / Muôn dặm bình an thỏa ước nguyền / Cầu tài hướng Bắc mau đắc lợi / Gia trung hòa thuận phúc miên trường.”

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Đẩu

Tên ngày: Đẩu Mộc Giải - Tống Tố: Tốt (Kiết Tú)

Nên làm: Khởi tạo, xây cất, cưới gả, trổ cửa, đào ao, tháo nước, cầu tài lộc.

Kiêng cữ: Đi thuyền lớn ra biển khơi.

Ngoại lệ: Tại Tỵ, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt; tại Sửu là sao Đẩu đắc cách.

“Đẩu tinh tạo tác phúc lộc lai / Ruộng đất sinh sôi tiến ngọc bài / Cửa nhà rạng rỡ gia phong ấm / Con cháu đời đời hưởng lộc tài.”

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Thành

Nên làm: Khai trương, nhập học, nhậm chức, cưới gả, xuất hành, dọn vào nhà mới, ký hợp đồng.

Không nên: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ nhà cửa, cãi vã.

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt (Cát tinh):

- Nguyệt Ân: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.

- Sinh Khí: Tốt cho việc thông minh, học hành, cưới hỏi.

- Ích Hậu: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú.


Sao xấu (Hung tinh):

- Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn.

- Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.

- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).

- Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi.

Hướng Xuất Hành

Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Hỷ Thần’.

Xuất hành hướng Chính Tây để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/1/2022

1. Ngày 20 tháng 1 năm 2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/1/2022 dương lịch nhằm ngày 18 tháng 12 năm 2021 âm lịch, tức ngày Quý Dậu tháng Tân Sửu năm Tân Sửu.

2. Ngày 20/1/2022 là ngày tốt hay xấu?

Theo quan niệm dân gian, ngày 20/1/2022 là ngày Hắc Đạo (Ngày Xấu). Quẻ lục diệu là ngày Tiểu Cát (Cát) và sao Sao Đẩu chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 1 năm 2022 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.

3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 20/1/2022 là lúc nào?

Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19).