Lịch âm ngày 1 tháng 3 năm 2020

lịch vạn niên ngày 1 tháng 3 năm 2020

💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.

DƯƠNG LỊCH
1
Tháng 3 Năm 2020
Chủ Nhật
ÂM LỊCH
8
Tháng 2 Năm 2020
Ngày Quý Mão, Tháng Kỷ Mão, Năm Canh Tý
Tiết khí: Vũ thủy
Đánh giá ngày: ● Hoàng Đạo (Tốt)
Ngày xuất hành: Ngày Thiên Đường (tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, đi xa đắc tài đắc lộc.)
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

Từ khóa liên quan: ngày 1 tháng 3 năm 2020, ngày 1/3/2020, ngày tốt tháng 3 năm 2020, ngày hoàng đạo tháng 3, lich am ngay 1 thang 3 nam 2020.

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 1

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2020
1

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Tháng 2 Năm 2020 (Canh Tý)
8

Ngày: Quý Mão, Tháng: Kỷ Mão

Tiết khí: Vũ thủy

XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 3

Giờ Hoàng Đạo (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
Giờ Hắc Đạo Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Các Ngày Kỵ

Không phạm phải ngày kỵ lớn nào (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử, Sát Chủ, Dương Công Kỵ).

Ngũ Hành Ngày: Quý Mão - tức Chi sinh Can (Mộc sinh Thủy), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: Ngày Kim Bạch Kim, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Dậu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Dậu.
- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Thân, Tý, Thìn.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Quý: “Bất từ tụng lý nhược địch cường” — Không nên kiện cáo tụng đình, lý yếu kẻ địch mạnh hơn mình.

- Mão: “Bất xuyên giếng thủy tuyền bất hương” — Không nên đào giếng, khơi mạch nước không thơm tho tinh khiết.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tốc Hỷ — tức ngày Cát.

Ngày Tốc Hỷ chủ niềm vui đến nhanh chóng, bất ngờ. Thích hợp xuất hành, mưu cầu danh lợi, ký kết hợp đồng, kinh doanh buôn bán.

“Tốc Hỷ niềm vui đến bên mình / Cầu tài cầu lộc thỏa lòng son / Sớm mai gặp việc vừa ý nguyện / Chiều về tin thắng dạ hân hoan.”

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Mão

Tên ngày: Mão Nhật Kê - Vương Lương: Xấu (Hung Tú)

Nên làm: Xây tường, dọn dẹp, trị bệnh, giải hạn.

Kiêng cữ: Cất nhà, trổ cửa, cưới hỏi, chôn cất, khai trương, đi xa.

Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi kỵ cưới hỏi; tại Mão gặp sao Mão là cực hung.

“Mão tinh tọa chiếu dạ chẳng an / Khởi tạo nhà môn họa ngút ngàn / Mai táng trùng phùng sinh quái tật / Giữ mình thanh tịnh thoát tai nàn.”

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Kiến

Nên làm: Xuất hành, khởi công, nhập học, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, ký kết giao dịch, mở cửa hàng.

Không nên: Động thổ, chôn cất, phá dỡ nhà cửa, cãi cọ, kiện tụng.

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt (Cát tinh):

- Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.

- Thiên Thành: Tốt cho mọi việc, cầu tài, khai trương.

- Tuế Hợp: Tốt cho việc giao dịch, cưới hỏi, xây cất.

- Đại Hồng Sa: Tốt cho việc xuất hành, giá thú, khởi tạo.

- Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc, giải trừ tai ách.

- Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi.


Sao xấu (Hung tinh):

- Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn.

- Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.

- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).

- Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi.

Hướng Xuất Hành

Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Hỷ Thần’.

Xuất hành hướng Chính Tây để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/3/2020

1. Ngày 1 tháng 3 năm 2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/3/2020 dương lịch nhằm ngày 8 tháng 2 năm 2020 âm lịch, tức ngày Quý Mão tháng Kỷ Mão năm Canh Tý.

2. Ngày 1/3/2020 là ngày tốt hay xấu?

Theo quan niệm dân gian, ngày 1/3/2020 là ngày Hoàng Đạo (Ngày Tốt). Quẻ lục diệu là ngày Tốc Hỷ (Cát) và sao Sao Mão chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 3 năm 2020 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.

3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 1/3/2020 là lúc nào?

Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19).