Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 2019
lịch vạn niên ngày 10 tháng 2 năm 2019
💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.
Từ khóa liên quan: ngày 10 tháng 2 năm 2019, ngày 10/2/2019, ngày tốt tháng 2 năm 2019, ngày hoàng đạo tháng 2, lich am ngay 10 thang 2 nam 2019.
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
|
Tháng 2 Năm 2019
10
Ngày trong tuần: Chủ Nhật |
Tháng 1 Năm 2019 (Kỷ Hợi)
6
Ngày: Mậu Dần, Tháng: Bính Dần Tiết khí: Lập xuân |
XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 2
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|---|---|
| Giờ Hắc Đạo | Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
| Các Ngày Kỵ |
Không phạm phải ngày kỵ lớn nào (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử, Sát Chủ, Dương Công Kỵ). |
| Ngũ Hành | Ngày: Mậu Dần - tức Chi sinh Can (Mộc sinh Thổ), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: Ngày Thành Đầu Thổ, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. - Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Thân, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Thân. - Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Hợi, Mão, Mùi. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Mậu: “Bất thụ điền điền chủ bất tường” — Không nên nhận ruộng đất, mua bán bất động sản chủ không may mắn. - Dần: “Bất tế tự quỷ thần bất hưởng” — Không nên cúng tế linh đình, quỷ thần không thụ hưởng lễ vật. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Ngày: Không Vong — tức ngày Hung. Ngày Không Vong mang tính chất hư hao, tiền bạc dễ thất thoát, mưu sự khó thành, mọi sự khởi đầu nên trì hoãn để chọn ngày tốt hơn. “Không Vong sự nghiệp dễ tan hoang / Mưu sự ngổn ngang khó vẹn toàn / Tiền tài hao hụt người vắng bóng / Tĩnh tâm chờ đợi vận hanh thông.” |
| Nhị Thập Bát Tú |
Tên sao: Sao Tinh Tên ngày: Tinh Nhật Mã - Lý Thành: Tốt (Kiết Tú) Nên làm: Xây cất, trổ cửa, cưới gả, chôn cất, xuất hành, khai trương. Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường nằm. Ngoại lệ: Tại Dần, Ngọ, Tuất trăm việc đều cát lợi; tại Ngọ sao Tinh đắc cách. “Tinh tú tạo tác đắc thiên ân / Gia đạo bình an vạn sự lành / Ruộng đất sinh sôi tài lộc tới / Phúc thọ miên trường rạng hiển danh.” |
| Thập Nhị Kiến Trừ |
Trực Kiến Nên làm: Xuất hành, khởi công, nhập học, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, ký kết giao dịch, mở cửa hàng. Không nên: Động thổ, chôn cất, phá dỡ nhà cửa, cãi cọ, kiện tụng. |
| Ngọc Hạp Thông Thư |
Sao tốt (Cát tinh): - Nguyệt Ân: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương. - Sinh Khí: Tốt cho việc thông minh, học hành, cưới hỏi. - Ích Hậu: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú. Sao xấu (Hung tinh): - Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn. - Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành. - Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng. - Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi). - Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi. |
| Hướng Xuất Hành |
Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Chính Bắc để đón ‘Tài Thần’. Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu). |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 10/2/2019
1. Ngày 10 tháng 2 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10/2/2019 dương lịch nhằm ngày 6 tháng 1 năm 2019 âm lịch, tức ngày Mậu Dần tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi.
2. Ngày 10/2/2019 là ngày tốt hay xấu?
Theo quan niệm dân gian, ngày 10/2/2019 là ngày Hắc Đạo (Ngày Xấu). Quẻ lục diệu là ngày Không Vong (Hung) và sao Sao Tinh chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 2 năm 2019 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.
3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 10/2/2019 là lúc nào?
Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21).