Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 2019
lịch vạn niên ngày 6 tháng 11 năm 2019
💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.
Từ khóa liên quan: ngày 6 tháng 11 năm 2019, ngày 6/11/2019, ngày tốt tháng 11 năm 2019, ngày hoàng đạo tháng 11, lich am ngay 6 thang 11 nam 2019.
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 6
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
|
Tháng 11 Năm 2019
6
Ngày trong tuần: Thứ Tư |
Tháng 10 Năm 2019 (Kỷ Hợi)
10
Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Ất Hợi Tiết khí: Sương giáng |
XEM TỐT XẤU NGÀY 6 THÁNG 11
| Giờ Hoàng Đạo | Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|---|---|
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
| Các Ngày Kỵ |
Không phạm phải ngày kỵ lớn nào (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử, Sát Chủ, Dương Công Kỵ). |
| Ngũ Hành | Ngày: Đinh Mùi - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Hỏa), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: Ngày Thiên Hà Thủy, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. - Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. - Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Thân, Tý, Thìn. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Đinh: “Bất thế đầu đầu chủ sinh sang” — Không nên cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt, bệnh tật. - Mùi: “Bất phục dược độc khí nhập tràng” — Không nên uống thuốc chữa bệnh để tránh độc khí ngấm vào ruột. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Ngày: Đại An — tức ngày Cát. Ngày Đại An mang ý nghĩa bình an, mọi sự vững chắc, hanh thông, công việc làm ăn thuận lợi, tâm an vạn sự thành. “Đại An sự sự hanh thông / Cầu tài cầu lộc một lòng hướng Nam / Mất của tìm thấy chẳng xa / Bình an gia đạo thuận hòa yên vui.” |
| Nhị Thập Bát Tú |
Tên sao: Sao Bích Tên ngày: Bích Thủy Du - Tang Cung: Tốt (Kiết Tú) Nên làm: Khởi công xây cất, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, khai trương, xuất hành, thăng quan tiến chức. Kiêng cữ: Tranh chấp, kiện tụng. Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi trăm sự cát tường; tại Mão gặp sao Bích đại phát. “Bích tinh tạo tác đại hanh thông / Cưới hỏi sinh con rạng tổ tông / Cửa nhà bền vững ngàn năm thịnh / Phúc lộc tràn trề tựa biển đông.” |
| Thập Nhị Kiến Trừ |
Trực Thành Nên làm: Khai trương, nhập học, nhậm chức, cưới gả, xuất hành, dọn vào nhà mới, ký hợp đồng. Không nên: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ nhà cửa, cãi vã. |
| Ngọc Hạp Thông Thư |
Sao tốt (Cát tinh): - Thiên Quý: Tốt cho mọi việc. - Thiên Thành: Tốt cho mọi việc, cầu tài, khai trương. - Tuế Hợp: Tốt cho việc giao dịch, cưới hỏi, xây cất. - Đại Hồng Sa: Tốt cho việc xuất hành, giá thú, khởi tạo. - Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc, giải trừ tai ách. - Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi. Sao xấu (Hung tinh): - Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn. - Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành. - Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng. - Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi). - Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi. |
| Hướng Xuất Hành |
Xuất hành hướng Chính Nam để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Chính Đông để đón ‘Tài Thần’. Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu). |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 6/11/2019
1. Ngày 6 tháng 11 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6/11/2019 dương lịch nhằm ngày 10 tháng 10 năm 2019 âm lịch, tức ngày Đinh Mùi tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi.
2. Ngày 6/11/2019 là ngày tốt hay xấu?
Theo quan niệm dân gian, ngày 6/11/2019 là ngày Hoàng Đạo (Ngày Tốt). Quẻ lục diệu là ngày Đại An (Cát) và sao Sao Bích chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 11 năm 2019 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.
3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 6/11/2019 là lúc nào?
Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23).