Lịch âm ngày 22 tháng 10 năm 2019

lịch vạn niên ngày 22 tháng 10 năm 2019

💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.

DƯƠNG LỊCH
22
Tháng 10 Năm 2019
Thứ Ba
ÂM LỊCH
24
Tháng 9 Năm 2019
Ngày Nhâm Thìn, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Hợi
Tiết khí: Hàn lộ
Đánh giá ngày: ● Hoàng Đạo (Tốt)
Ngày xuất hành: Ngày Thiên Hầu (dễ cãi cọ, đề phòng tai nạn chảy máu, khẩu thiệt thị phi.)
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Từ khóa liên quan: ngày 22 tháng 10 năm 2019, ngày 22/10/2019, ngày tốt tháng 10 năm 2019, ngày hoàng đạo tháng 10, lich am ngay 22 thang 10 nam 2019.

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 22

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 2019
22

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Tháng 9 Năm 2019 (Kỷ Hợi)
24

Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Giáp Tuất

Tiết khí: Hàn lộ

XEM TỐT XẤU NGÀY 22 THÁNG 10

Giờ Hoàng Đạo Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Giờ Hắc Đạo (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
Các Ngày Kỵ

Không phạm phải ngày kỵ lớn nào (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử, Sát Chủ, Dương Công Kỵ).

Ngũ Hành Ngày: Nhâm Thìn - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Thủy), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: Ngày Trường Lưu Thủy, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân và Tý thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Tuất, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Tuất.
- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Nhâm: “Bất quyết thủy cánh nan đê phòng” — Không nên tháo nước, khơi dòng nước khó giữ được đê điều an toàn.

- Thìn: “Bất khốc khấp tất chủ trùng tang” — Không nên khóc lóc bi thương, dễ chủ sự việc trùng tang.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Lưu Liên — tức ngày Hung.

Ngày này mọi việc khó thành, dễ bị trễ nải hay gặp chuyện dây dưa nên rất khó hoàn thành. Hơn nữa, dễ gặp những chuyện thị phi hay khẩu thiệt. Về việc hành chính, luật pháp, giấy tờ, ký kết hợp đồng, dâng nộp đơn từ không nên vội vã.

“Lưu Liên là chuyện bất tường / Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly / Không thì lưu lạc một khi / Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn.”

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Dực

Tên ngày: Dực Hỏa Xà - Phi Đồng: Xấu (Hung Tú)

Nên làm: Cắt cỏ, đắp đập, việc thủy lợi nhỏ.

Kiêng cữ: Cất nhà, trổ cửa, cưới gả, chôn cất, khai trương, nhậm chức.

Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn kỵ các việc khởi công lớn.

“Dực tinh tạo tác chuyện không hay / Cửa nhà nghiêng ngả họa vương đầy / Tiền tài hao hụt người phân tán / Giữ dạ kiên tâm lánh ngày này.”

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Phá

Nên làm: Phá dỡ công trình cũ, nạo vét kênh rạch, dọn dẹp, trừ phong tà, chữa bệnh ung nhọt.

Không nên: Cưới gả, xây dựng, khai trương, ký kết hợp đồng, xuất hành.

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt (Cát tinh):

- Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.

- Thiên Thành: Tốt cho mọi việc, cầu tài, khai trương.

- Tuế Hợp: Tốt cho việc giao dịch, cưới hỏi, xây cất.

- Đại Hồng Sa: Tốt cho việc xuất hành, giá thú, khởi tạo.

- Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc, giải trừ tai ách.

- Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi.


Sao xấu (Hung tinh):

- Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn.

- Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.

- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).

- Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi.

Hướng Xuất Hành

Xuất hành hướng Chính Nam để đón ‘Hỷ Thần’.

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/10/2019

1. Ngày 22 tháng 10 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/10/2019 dương lịch nhằm ngày 24 tháng 9 năm 2019 âm lịch, tức ngày Nhâm Thìn tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi.

2. Ngày 22/10/2019 là ngày tốt hay xấu?

Theo quan niệm dân gian, ngày 22/10/2019 là ngày Hoàng Đạo (Ngày Tốt). Quẻ lục diệu là ngày Lưu Liên (Hung) và sao Sao Dực chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 10 năm 2019 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.

3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 22/10/2019 là lúc nào?

Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23).