Lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 2018
lịch vạn niên ngày 9 tháng 11 năm 2018
💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.
Từ khóa liên quan: ngày 9 tháng 11 năm 2018, ngày 9/11/2018, ngày tốt tháng 11 năm 2018, ngày hoàng đạo tháng 11, lich am ngay 9 thang 11 nam 2018.
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 9
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
|
Tháng 11 Năm 2018
9
Ngày trong tuần: Thứ Sáu |
Tháng 10 Năm 2018 (Mậu Tuất)
3
Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Quý Hợi Tiết khí: Lập đông |
XEM TỐT XẤU NGÀY 9 THÁNG 11
| Giờ Hoàng Đạo | Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|---|---|
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
| Các Ngày Kỵ |
Phạm phải ngày: - Tam Nương: Là ngày xấu theo quan niệm dân gian, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,... |
| Ngũ Hành | Ngày: Ất Tỵ - tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Mộc), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: Ngày Phú Đăng Hỏa, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. - Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Hợi, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Hợi. - Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ất: “Bất tài chủng thực chu bất sinh” — Không nên gieo cấy, trồng trọt hạt giống khó nảy mầm. - Tỵ: “Bất viễn hành tài vật phục tàng” — Không nên đi xa xuất hành, tiền của tài lộc bị mai một chôn vùi. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Ngày: Không Vong — tức ngày Hung. Ngày Không Vong mang tính chất hư hao, tiền bạc dễ thất thoát, mưu sự khó thành, mọi sự khởi đầu nên trì hoãn để chọn ngày tốt hơn. “Không Vong sự nghiệp dễ tan hoang / Mưu sự ngổn ngang khó vẹn toàn / Tiền tài hao hụt người vắng bóng / Tĩnh tâm chờ đợi vận hanh thông.” |
| Nhị Thập Bát Tú |
Tên sao: Sao Lâu Tên ngày: Lâu Kim Cẩu - Lưu Long: Tốt (Kiết Tú) Nên làm: Khởi công, cất nhà, cưới gả, trổ cửa, gác đòn đông, chôn cất, khai trương, xuất hành. Kiêng cữ: Đóng giường, đi thuyền nan. Ngoại lệ: Tại Dần, Ngọ, Tuất trăm việc đều cát lợi; tại Ngọ là đỉnh cao phúc lộc. “Lâu tinh chiếu sáng lộc dồi dào / Nhà cửa nguy nga tựa gác cao / Cưới hỏi môn đăng hộ đối rạng / Muôn đời con cháu hưởng thanh cao.” |
| Thập Nhị Kiến Trừ |
Trực Phá Nên làm: Phá dỡ công trình cũ, nạo vét kênh rạch, dọn dẹp, trừ phong tà, chữa bệnh ung nhọt. Không nên: Cưới gả, xây dựng, khai trương, ký kết hợp đồng, xuất hành. |
| Ngọc Hạp Thông Thư |
Sao tốt (Cát tinh): - Nguyệt Ân: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương. - Sinh Khí: Tốt cho việc thông minh, học hành, cưới hỏi. - Ích Hậu: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú. Sao xấu (Hung tinh): - Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn. - Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành. - Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng. - Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi). - Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi. |
| Hướng Xuất Hành |
Xuất hành hướng Tây Bắc để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Tài Thần’. Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/11/2018
1. Ngày 9 tháng 11 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9/11/2018 dương lịch nhằm ngày 3 tháng 10 năm 2018 âm lịch, tức ngày Ất Tỵ tháng Quý Hợi năm Mậu Tuất.
2. Ngày 9/11/2018 là ngày tốt hay xấu?
Theo quan niệm dân gian, ngày 9/11/2018 là ngày Hắc Đạo (Ngày Xấu). Quẻ lục diệu là ngày Không Vong (Hung) và sao Sao Lâu chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 11 năm 2018 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.
3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 9/11/2018 là lúc nào?
Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23).