Lịch âm ngày 26 tháng 3 năm 2017

lịch vạn niên ngày 26 tháng 3 năm 2017

💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.

DƯƠNG LỊCH
26
Tháng 3 Năm 2017
Chủ Nhật
ÂM LỊCH
29
Tháng 2 Năm 2017
Ngày Nhâm Tý, Tháng Quý Mão, Năm Đinh Dậu
Tiết khí: Xuân phân
Đánh giá ngày: ● Hoàng Đạo (Tốt)
Ngày xuất hành: Ngày Đạo Tặc (rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đề phòng trộm cắp tai ương.)
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

Từ khóa liên quan: ngày 26 tháng 3 năm 2017, ngày 26/3/2017, ngày tốt tháng 3 năm 2017, ngày hoàng đạo tháng 3, lich am ngay 26 thang 3 nam 2017.

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 26

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2017
26

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Tháng 2 Năm 2017 (Đinh Dậu)
29

Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Quý Mão

Tiết khí: Xuân phân

XEM TỐT XẤU NGÀY 26 THÁNG 3

Giờ Hoàng Đạo (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
Giờ Hắc Đạo Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Các Ngày Kỵ

Phạm phải ngày:

- Sát Chủ: Ngày Sát Chủ kỵ xây cất nhà cửa, cưới hỏi, mai táng, nhậm chức quan.

Ngũ Hành Ngày: Nhâm Tý - tức Chi sinh Can (Thủy sinh Thủy), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: Ngày Tang Đố Mộc, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Ngọ, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Ngọ.
- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Nhâm: “Bất quyết thủy cánh nan đê phòng” — Không nên tháo nước, khơi dòng nước khó giữ được đê điều an toàn.

- : “Bất vấn bặc tự nhạ họa ương” — Không nên xem bói toán gieo quẻ tự chuốc lấy tai họa.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Không Vong — tức ngày Hung.

Ngày Không Vong mang tính chất hư hao, tiền bạc dễ thất thoát, mưu sự khó thành, mọi sự khởi đầu nên trì hoãn để chọn ngày tốt hơn.

“Không Vong sự nghiệp dễ tan hoang / Mưu sự ngổn ngang khó vẹn toàn / Tiền tài hao hụt người vắng bóng / Tĩnh tâm chờ đợi vận hanh thông.”

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Hư

Tên ngày: Hư Nhật Thử - Cái Duyên: Xấu (Hung Tú)

Nên làm: Làm việc công đức, phóng sinh, dọn dẹp mương rãnh.

Kiêng cữ: Khởi công, xây dựng, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, an táng.

Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn kỵ mở tiệm kinh doanh buôn bán.

“Hư tinh tọa chiếu dạ lo âu / Nhà cửa tiêu tan rước lụy sầu / Cưới gả phu thê sinh phản trắc / Tránh ngày Hư tú nhẹ lo âu.”

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Thu

Nên làm: Thu hoạch mùa màng, thu nợ, tích trữ lương thảo, mua sắm của cải, chôn cất mộ phần.

Không nên: Khai trương, xuất tiền của cho vay mượn, cưới gả, xuất hành.

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt (Cát tinh):

- Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.

- Thiên Thành: Tốt cho mọi việc, cầu tài, khai trương.

- Tuế Hợp: Tốt cho việc giao dịch, cưới hỏi, xây cất.

- Đại Hồng Sa: Tốt cho việc xuất hành, giá thú, khởi tạo.

- Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc, giải trừ tai ách.

- Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi.


Sao xấu (Hung tinh):

- Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn.

- Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.

- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).

- Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi.

Hướng Xuất Hành

Xuất hành hướng Chính Nam để đón ‘Hỷ Thần’.

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/3/2017

1. Ngày 26 tháng 3 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/3/2017 dương lịch nhằm ngày 29 tháng 2 năm 2017 âm lịch, tức ngày Nhâm Tý tháng Quý Mão năm Đinh Dậu.

2. Ngày 26/3/2017 là ngày tốt hay xấu?

Theo quan niệm dân gian, ngày 26/3/2017 là ngày Hoàng Đạo (Ngày Tốt). Quẻ lục diệu là ngày Không Vong (Hung) và sao Sao Hư chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 3 năm 2017 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.

3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 26/3/2017 là lúc nào?

Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19).