Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 2017

lịch vạn niên ngày 7 tháng 2 năm 2017

💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.

DƯƠNG LỊCH
7
Tháng 2 Năm 2017
Thứ Ba
ÂM LỊCH
11
Tháng 1 Năm 2017
Ngày Ất Sửu, Tháng Nhâm Dần, Năm Đinh Dậu
Tiết khí: Lập xuân
Đánh giá ngày: ● Hoàng Đạo (Tốt)
Ngày xuất hành: Ngày Thiên Dương (tốt, cầu tài được tài, mọi việc như ý, xuất hành hanh thông.)
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Từ khóa liên quan: ngày 7 tháng 2 năm 2017, ngày 7/2/2017, ngày tốt tháng 2 năm 2017, ngày hoàng đạo tháng 2, lich am ngay 7 thang 2 nam 2017.

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 7

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 2017
7

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Tháng 1 Năm 2017 (Đinh Dậu)
11

Ngày: Ất Sửu, Tháng: Nhâm Dần

Tiết khí: Lập xuân

XEM TỐT XẤU NGÀY 7 THÁNG 2

Giờ Hoàng Đạo Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Giờ Hắc Đạo (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
Các Ngày Kỵ

Không phạm phải ngày kỵ lớn nào (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử, Sát Chủ, Dương Công Kỵ).

Ngũ Hành Ngày: Ất Sửu - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Mộc), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: Ngày Hải Trung Kim, kỵ các tuổi: Kỷ Mùi và Quý Mùi.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Mùi, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Mùi.
- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ất: “Bất tài chủng thực chu bất sinh” — Không nên gieo cấy, trồng trọt hạt giống khó nảy mầm.

- Sửu: “Bất quan đái chủ bất hoàn hương” — Không nên đội mũ mão, nhậm chức quan chủ không về quê hương.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tiểu Cát — tức ngày Cát.

Ngày Tiểu Cát rất tốt lành, có quý nhân phù trợ, việc lớn việc nhỏ đều đạt kết quả tốt đẹp, gia đạo êm ấm.

“Tiểu Cát người đi có quý nhân / Muôn dặm bình an thỏa ước nguyền / Cầu tài hướng Bắc mau đắc lợi / Gia trung hòa thuận phúc miên trường.”

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Chủy

Tên ngày: Chủy Hỏa Hầu - Phó Tuấn: Xấu (Hung Tú)

Nên làm: Phá dỡ nhà cũ, đốn cây dọn vườn, diệt trừ sâu bọ.

Kiêng cữ: Cất nhà, trổ cửa, cưới hỏi, chôn cất, tháo nước, khai trương.

Ngoại lệ: Tại Tỵ, Dậu, Sửu kỵ việc xây cất và cưới gả.

“Chủy tinh tọa chiếu chuyện chẳng lành / Khởi tạo nhà môn họa phát sanh / Mai táng gia đình thêm tang tóc / Tránh ngày Chủy tú bảo toàn danh.”

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Bế

Nên làm: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. Khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (nhưng chớ trị bệnh mắt), tu sửa cây cối.

Không nên: Lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt.

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt (Cát tinh):

- Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.

- Thiên Thành: Tốt cho mọi việc, cầu tài, khai trương.

- Tuế Hợp: Tốt cho việc giao dịch, cưới hỏi, xây cất.

- Đại Hồng Sa: Tốt cho việc xuất hành, giá thú, khởi tạo.

- Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc, giải trừ tai ách.

- Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi.


Sao xấu (Hung tinh):

- Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn.

- Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.

- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).

- Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi.

Hướng Xuất Hành

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón ‘Hỷ Thần’.

Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/2/2017

1. Ngày 7 tháng 2 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/2/2017 dương lịch nhằm ngày 11 tháng 1 năm 2017 âm lịch, tức ngày Ất Sửu tháng Nhâm Dần năm Đinh Dậu.

2. Ngày 7/2/2017 là ngày tốt hay xấu?

Theo quan niệm dân gian, ngày 7/2/2017 là ngày Hoàng Đạo (Ngày Tốt). Quẻ lục diệu là ngày Tiểu Cát (Cát) và sao Sao Chủy chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 2 năm 2017 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.

3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 7/2/2017 là lúc nào?

Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23).