Lịch âm ngày 14 tháng 11 năm 2017

lịch vạn niên ngày 14 tháng 11 năm 2017

💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.

DƯƠNG LỊCH
14
Tháng 11 Năm 2017
Thứ Ba
ÂM LỊCH
26
Tháng 9 Năm 2017
Ngày Ất Tỵ, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Dậu
Tiết khí: Lập đông
Đánh giá ngày: ● Hoàng Đạo (Tốt)
Ngày xuất hành: Ngày Kim Thổ (ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, dễ mất của, bất lợi.)
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Từ khóa liên quan: ngày 14 tháng 11 năm 2017, ngày 14/11/2017, ngày tốt tháng 11 năm 2017, ngày hoàng đạo tháng 11, lich am ngay 14 thang 11 nam 2017.

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 2017
14

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Tháng 9 Năm 2017 (Đinh Dậu)
26

Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Canh Tuất

Tiết khí: Lập đông

XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 11

Giờ Hoàng Đạo Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Giờ Hắc Đạo (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
Các Ngày Kỵ

Không phạm phải ngày kỵ lớn nào (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử, Sát Chủ, Dương Công Kỵ).

Ngũ Hành Ngày: Ất Tỵ - tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Mộc), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: Ngày Phú Đăng Hỏa, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Hợi, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Hợi.
- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ất: “Bất tài chủng thực chu bất sinh” — Không nên gieo cấy, trồng trọt hạt giống khó nảy mầm.

- Tỵ: “Bất viễn hành tài vật phục tàng” — Không nên đi xa xuất hành, tiền của tài lộc bị mai một chôn vùi.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Xích Khẩu — tức ngày Hung.

Ngày Xích Khẩu dễ xảy ra cãi vã, bất đồng ý kiến, thị phi khẩu thiệt, hiểu lầm hoặc kiện tụng. Nên thận trọng trong lời ăn tiếng nói.

“Xích Khẩu phòng người chuyện thị phi / Miệng lười buông lời dễ tổn thương / Giữ mình kín kẽ qua ngày xấu / Việc lớn chớ nên hấp tấp làm.”

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Chủy

Tên ngày: Chủy Hỏa Hầu - Phó Tuấn: Xấu (Hung Tú)

Nên làm: Phá dỡ nhà cũ, đốn cây dọn vườn, diệt trừ sâu bọ.

Kiêng cữ: Cất nhà, trổ cửa, cưới hỏi, chôn cất, tháo nước, khai trương.

Ngoại lệ: Tại Tỵ, Dậu, Sửu kỵ việc xây cất và cưới gả.

“Chủy tinh tọa chiếu chuyện chẳng lành / Khởi tạo nhà môn họa phát sanh / Mai táng gia đình thêm tang tóc / Tránh ngày Chủy tú bảo toàn danh.”

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Nguy

Nên làm: Làm việc thiện, tế tự cầu an, trừ tà, dọn dẹp nhà cửa.

Không nên: Đi thuyền lớn ra khơi, trèo cao, mạo hiểm, cưới gả, cất nóc nhà.

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt (Cát tinh):

- Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.

- Thiên Thành: Tốt cho mọi việc, cầu tài, khai trương.

- Tuế Hợp: Tốt cho việc giao dịch, cưới hỏi, xây cất.

- Đại Hồng Sa: Tốt cho việc xuất hành, giá thú, khởi tạo.

- Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc, giải trừ tai ách.

- Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi.


Sao xấu (Hung tinh):

- Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn.

- Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.

- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).

- Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi.

Hướng Xuất Hành

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón ‘Hỷ Thần’.

Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/11/2017

1. Ngày 14 tháng 11 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/11/2017 dương lịch nhằm ngày 26 tháng 9 năm 2017 âm lịch, tức ngày Ất Tỵ tháng Canh Tuất năm Đinh Dậu.

2. Ngày 14/11/2017 là ngày tốt hay xấu?

Theo quan niệm dân gian, ngày 14/11/2017 là ngày Hoàng Đạo (Ngày Tốt). Quẻ lục diệu là ngày Xích Khẩu (Hung) và sao Sao Chủy chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 11 năm 2017 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.

3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 14/11/2017 là lúc nào?

Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23).