Lịch âm ngày 29 tháng 6 năm 2015
lịch vạn niên ngày 29 tháng 6 năm 2015
💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.
Từ khóa liên quan: ngày 29 tháng 6 năm 2015, ngày 29/6/2015, ngày tốt tháng 6 năm 2015, ngày hoàng đạo tháng 6, lich am ngay 29 thang 6 nam 2015.
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 29
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
|
Tháng 6 Năm 2015
29
Ngày trong tuần: Thứ Hai |
Tháng 5 Năm 2015 (Ất Mùi)
14
Ngày: Bính Tý, Tháng: Nhâm Ngọ Tiết khí: Hạ chí |
XEM TỐT XẤU NGÀY 29 THÁNG 6
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|---|---|
| Giờ Hắc Đạo | Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
| Các Ngày Kỵ |
Phạm phải ngày: - Nguyệt Kỵ: Dân gian có câu "Mùng năm, mười bốn, hai ba / Đi chơi cũng thiệt nữa là đi buôn", là ngày xấu kỵ xuất hành, khởi công, cưới hỏi. - Thọ Tử: Ngày Thọ Tử trăm việc đều kỵ, đặc biệt kiêng kỵ việc động thổ, cưới gả, xuất hành đi xa. |
| Ngũ Hành | Ngày: Bính Tý - tức Chi sinh Can (Thủy sinh Hỏa), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: Ngày Giản Hạ Thủy, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. - Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Ngọ, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Ngọ. - Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Bính: “Bất tu táo tất kiến hỏa ương” — Không nên sửa bếp, dễ sinh tai họa do hỏa hoạn. - Tý: “Bất vấn bặc tự nhạ họa ương” — Không nên xem bói toán gieo quẻ tự chuốc lấy tai họa. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Ngày: Không Vong — tức ngày Hung. Ngày Không Vong mang tính chất hư hao, tiền bạc dễ thất thoát, mưu sự khó thành, mọi sự khởi đầu nên trì hoãn để chọn ngày tốt hơn. “Không Vong sự nghiệp dễ tan hoang / Mưu sự ngổn ngang khó vẹn toàn / Tiền tài hao hụt người vắng bóng / Tĩnh tâm chờ đợi vận hanh thông.” |
| Nhị Thập Bát Tú |
Tên sao: Sao Tất Tên ngày: Tất Nguyệt Ô - Trần Tuấn: Tốt (Kiết Tú) Nên làm: Khởi công, cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, khai mương, mua sắm tài sản. Kiêng cữ: Đi thuyền thô sơ qua sông lớn. Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt; tại Thìn là sao Tất đắc vị. “Tất tinh tạo tác phúc muôn trùng / Nhà cửa cao sang rạng tổ tông / Cưới gả sinh con vinh hiển quý / Công danh bảng vàng thỏa ước mong.” |
| Thập Nhị Kiến Trừ |
Trực Phá Nên làm: Phá dỡ công trình cũ, nạo vét kênh rạch, dọn dẹp, trừ phong tà, chữa bệnh ung nhọt. Không nên: Cưới gả, xây dựng, khai trương, ký kết hợp đồng, xuất hành. |
| Ngọc Hạp Thông Thư |
Sao tốt (Cát tinh): - Thiên Quý: Tốt cho mọi việc. - Thiên Thành: Tốt cho mọi việc, cầu tài, khai trương. - Tuế Hợp: Tốt cho việc giao dịch, cưới hỏi, xây cất. - Đại Hồng Sa: Tốt cho việc xuất hành, giá thú, khởi tạo. - Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc, giải trừ tai ách. - Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi. Sao xấu (Hung tinh): - Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn. - Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành. - Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng. - Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi). - Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi. |
| Hướng Xuất Hành |
Xuất hành hướng Tây Nam để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Chính Đông để đón ‘Tài Thần’. Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu). |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 29/6/2015
1. Ngày 29 tháng 6 năm 2015 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29/6/2015 dương lịch nhằm ngày 14 tháng 5 năm 2015 âm lịch, tức ngày Bính Tý tháng Nhâm Ngọ năm Ất Mùi.
2. Ngày 29/6/2015 là ngày tốt hay xấu?
Theo quan niệm dân gian, ngày 29/6/2015 là ngày Hoàng Đạo (Ngày Tốt). Quẻ lục diệu là ngày Không Vong (Hung) và sao Sao Tất chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 6 năm 2015 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.
3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 29/6/2015 là lúc nào?
Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19).