Lịch âm ngày 25 tháng 10 năm 2015
lịch vạn niên ngày 25 tháng 10 năm 2015
💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.
Từ khóa liên quan: ngày 25 tháng 10 năm 2015, ngày 25/10/2015, ngày tốt tháng 10 năm 2015, ngày hoàng đạo tháng 10, lich am ngay 25 thang 10 nam 2015.
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
|
Tháng 10 Năm 2015
25
Ngày trong tuần: Chủ Nhật |
Tháng 9 Năm 2015 (Ất Mùi)
13
Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Bính Tuất Tiết khí: Sương giáng |
XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 10
| Giờ Hoàng Đạo | Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|---|---|
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
| Các Ngày Kỵ |
Phạm phải ngày: - Tam Nương: Là ngày xấu theo quan niệm dân gian, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,... |
| Ngũ Hành | Ngày: Giáp Tuất - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Mộc), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: Ngày Sơn Đầu Hỏa, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. - Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Thìn, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Thìn. - Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Hợi, Mão, Mùi. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Giáp: “Bất khai thương tài vật hao vong” — Không nên mở kho, mở hầu bao để tránh tiền của hao hụt. - Tuất: “Bất thực khuyển tác quái thượng sàng” — Không nên ăn thịt chó, tà khí tác quái dễ leo lên giường nằm. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Ngày: Tốc Hỷ — tức ngày Cát. Ngày Tốc Hỷ chủ niềm vui đến nhanh chóng, bất ngờ. Thích hợp xuất hành, mưu cầu danh lợi, ký kết hợp đồng, kinh doanh buôn bán. “Tốc Hỷ niềm vui đến bên mình / Cầu tài cầu lộc thỏa lòng son / Sớm mai gặp việc vừa ý nguyện / Chiều về tin thắng dạ hân hoan.” |
| Nhị Thập Bát Tú |
Tên sao: Sao Tinh Tên ngày: Tinh Nhật Mã - Lý Thành: Tốt (Kiết Tú) Nên làm: Xây cất, trổ cửa, cưới gả, chôn cất, xuất hành, khai trương. Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường nằm. Ngoại lệ: Tại Dần, Ngọ, Tuất trăm việc đều cát lợi; tại Ngọ sao Tinh đắc cách. “Tinh tú tạo tác đắc thiên ân / Gia đạo bình an vạn sự lành / Ruộng đất sinh sôi tài lộc tới / Phúc thọ miên trường rạng hiển danh.” |
| Thập Nhị Kiến Trừ |
Trực Kiến Nên làm: Xuất hành, khởi công, nhập học, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, ký kết giao dịch, mở cửa hàng. Không nên: Động thổ, chôn cất, phá dỡ nhà cửa, cãi cọ, kiện tụng. |
| Ngọc Hạp Thông Thư |
Sao tốt (Cát tinh): - Nguyệt Ân: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương. - Sinh Khí: Tốt cho việc thông minh, học hành, cưới hỏi. - Ích Hậu: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú. Sao xấu (Hung tinh): - Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn. - Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành. - Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng. - Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi). - Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi. |
| Hướng Xuất Hành |
Xuất hành hướng Đông Bắc để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Tài Thần’. Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 25/10/2015
1. Ngày 25 tháng 10 năm 2015 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25/10/2015 dương lịch nhằm ngày 13 tháng 9 năm 2015 âm lịch, tức ngày Giáp Tuất tháng Bính Tuất năm Ất Mùi.
2. Ngày 25/10/2015 là ngày tốt hay xấu?
Theo quan niệm dân gian, ngày 25/10/2015 là ngày Hắc Đạo (Ngày Xấu). Quẻ lục diệu là ngày Tốc Hỷ (Cát) và sao Sao Tinh chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 10 năm 2015 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.
3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 25/10/2015 là lúc nào?
Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23).