Lịch âm ngày 13 tháng 1 năm 2015
lịch vạn niên ngày 13 tháng 1 năm 2015
💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.
Từ khóa liên quan: ngày 13 tháng 1 năm 2015, ngày 13/1/2015, ngày tốt tháng 1 năm 2015, ngày hoàng đạo tháng 1, lich am ngay 13 thang 1 nam 2015.
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 13
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
|
Tháng 1 Năm 2015
13
Ngày trong tuần: Thứ Ba |
Tháng 11 Năm 2014 (Giáp Ngọ)
23
Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Bính Tý Tiết khí: Tiểu hàn |
XEM TỐT XẤU NGÀY 13 THÁNG 1
| Giờ Hoàng Đạo | Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|---|---|
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
| Các Ngày Kỵ |
Phạm phải ngày: - Nguyệt Kỵ: Dân gian có câu "Mùng năm, mười bốn, hai ba / Đi chơi cũng thiệt nữa là đi buôn", là ngày xấu kỵ xuất hành, khởi công, cưới hỏi. |
| Ngũ Hành | Ngày: Kỷ Sửu - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Thổ), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: Ngày Tích Lịch Hỏa, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. - Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Mùi, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Mùi. - Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Kỷ: “Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong” — Không nên xé rách giấy tờ, khế ước giao dịch hai bên cùng chịu thiệt. - Sửu: “Bất quan đái chủ bất hoàn hương” — Không nên đội mũ mão, nhậm chức quan chủ không về quê hương. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Ngày: Tốc Hỷ — tức ngày Cát. Ngày Tốc Hỷ chủ niềm vui đến nhanh chóng, bất ngờ. Thích hợp xuất hành, mưu cầu danh lợi, ký kết hợp đồng, kinh doanh buôn bán. “Tốc Hỷ niềm vui đến bên mình / Cầu tài cầu lộc thỏa lòng son / Sớm mai gặp việc vừa ý nguyện / Chiều về tin thắng dạ hân hoan.” |
| Nhị Thập Bát Tú |
Tên sao: Sao Chủy Tên ngày: Chủy Hỏa Hầu - Phó Tuấn: Xấu (Hung Tú) Nên làm: Phá dỡ nhà cũ, đốn cây dọn vườn, diệt trừ sâu bọ. Kiêng cữ: Cất nhà, trổ cửa, cưới hỏi, chôn cất, tháo nước, khai trương. Ngoại lệ: Tại Tỵ, Dậu, Sửu kỵ việc xây cất và cưới gả. “Chủy tinh tọa chiếu chuyện chẳng lành / Khởi tạo nhà môn họa phát sanh / Mai táng gia đình thêm tang tóc / Tránh ngày Chủy tú bảo toàn danh.” |
| Thập Nhị Kiến Trừ |
Trực Trừ Nên làm: Tắm gội, giải trừ phong tà, trị bệnh, uống thuốc, quét dọn nhà cửa, giải oan, bỏ điều xấu. Không nên: Ký kết hợp đồng, xuất hành xa, cưới gả, nhậm chức, khai trương. |
| Ngọc Hạp Thông Thư |
Sao tốt (Cát tinh): - Thiên Quý: Tốt cho mọi việc. - Thiên Thành: Tốt cho mọi việc, cầu tài, khai trương. - Tuế Hợp: Tốt cho việc giao dịch, cưới hỏi, xây cất. - Đại Hồng Sa: Tốt cho việc xuất hành, giá thú, khởi tạo. - Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc, giải trừ tai ách. - Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi. Sao xấu (Hung tinh): - Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn. - Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành. - Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng. - Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi). - Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi. |
| Hướng Xuất Hành |
Xuất hành hướng Đông Bắc để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Chính Nam để đón ‘Tài Thần’. Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 13/1/2015
1. Ngày 13 tháng 1 năm 2015 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13/1/2015 dương lịch nhằm ngày 23 tháng 11 năm 2014 âm lịch, tức ngày Kỷ Sửu tháng Bính Tý năm Giáp Ngọ.
2. Ngày 13/1/2015 là ngày tốt hay xấu?
Theo quan niệm dân gian, ngày 13/1/2015 là ngày Hoàng Đạo (Ngày Tốt). Quẻ lục diệu là ngày Tốc Hỷ (Cát) và sao Sao Chủy chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 1 năm 2015 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.
3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 13/1/2015 là lúc nào?
Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23).