Lịch âm ngày 3 tháng 12 năm 2014

lịch vạn niên ngày 3 tháng 12 năm 2014

💡 Mẹo: Bạn có thể nhấn phím mũi tên ◄ hoặc ► trên bàn phím để chuyển nhanh qua các ngày lần lượt.

DƯƠNG LỊCH
3
Tháng 12 Năm 2014
Thứ Tư
ÂM LỊCH
12 (Nhuận)
Tháng 10 Năm 2014
Ngày Mậu Thân, Tháng Ất Hợi, Năm Giáp Ngọ
Tiết khí: Tiểu tuyết
Đánh giá ngày: ● Hắc Đạo (Xấu)
Ngày xuất hành: Ngày Thiên Hầu (dễ cãi cọ, đề phòng tai nạn chảy máu, khẩu thiệt thị phi.)
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

Từ khóa liên quan: ngày 3 tháng 12 năm 2014, ngày 3/12/2014, ngày tốt tháng 12 năm 2014, ngày hoàng đạo tháng 12, lich am ngay 3 thang 12 nam 2014.

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 3

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2014
3

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Tháng 10 Năm 2014 (Giáp Ngọ)
12 (Nhuận)

Ngày: Mậu Thân, Tháng: Ất Hợi

Tiết khí: Tiểu tuyết

XEM TỐT XẤU NGÀY 3 THÁNG 12

Giờ Hoàng Đạo (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
Giờ Hắc Đạo Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Các Ngày Kỵ

Phạm phải ngày:

- Thọ Tử: Ngày Thọ Tử trăm việc đều kỵ, đặc biệt kiêng kỵ việc động thổ, cưới gả, xuất hành đi xa.

Ngũ Hành Ngày: Mậu Thân - tức Chi sinh Can (Kim sinh Thổ), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: Ngày Đại Trạch Thổ, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Dần.
- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Mậu: “Bất thụ điền điền chủ bất tường” — Không nên nhận ruộng đất, mua bán bất động sản chủ không may mắn.

- Thân: “Bất an sàng quỷ túy nhập phòng” — Không nên kê đặt giường ngủ, ma quỷ tà khí dễ xâm nhập phòng nằm.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tốc Hỷ — tức ngày Cát.

Ngày Tốc Hỷ chủ niềm vui đến nhanh chóng, bất ngờ. Thích hợp xuất hành, mưu cầu danh lợi, ký kết hợp đồng, kinh doanh buôn bán.

“Tốc Hỷ niềm vui đến bên mình / Cầu tài cầu lộc thỏa lòng son / Sớm mai gặp việc vừa ý nguyện / Chiều về tin thắng dạ hân hoan.”

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Cơ

Tên ngày: Cơ Thủy Báo - Phùng Dị: Tốt (Kiết Tú)

Nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành.

Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền nan.

Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn khởi tạo đều tốt; tại Tý là vị trí đắc lợi.

“Cơ tinh chiếu rọi phúc miên man / Cất nóc khai trương vạn sự an / Mồ mả táng vào con cháu thịnh / Vinh hiển công danh bảng phượng loan.”

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Thu

Nên làm: Thu hoạch mùa màng, thu nợ, tích trữ lương thảo, mua sắm của cải, chôn cất mộ phần.

Không nên: Khai trương, xuất tiền của cho vay mượn, cưới gả, xuất hành.

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt (Cát tinh):

- Nguyệt Ân: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.

- Sinh Khí: Tốt cho việc thông minh, học hành, cưới hỏi.

- Ích Hậu: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú.


Sao xấu (Hung tinh):

- Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, tránh khởi công lớn.

- Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.

- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).

- Thiên Cương: Xấu cho việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi.

Hướng Xuất Hành

Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Hỷ Thần’.

Xuất hành hướng Chính Bắc để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/12/2014

1. Ngày 3 tháng 12 năm 2014 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3/12/2014 dương lịch nhằm ngày 12 tháng 10 năm 2014 âm lịch, tức ngày Mậu Thân tháng Ất Hợi năm Giáp Ngọ.

2. Ngày 3/12/2014 là ngày tốt hay xấu?

Theo quan niệm dân gian, ngày 3/12/2014 là ngày Hắc Đạo (Ngày Xấu). Quẻ lục diệu là ngày Tốc Hỷ (Cát) và sao Sao Cơ chiếu ngày. Bạn có thể tham khảo thêm lịch âm tháng 12 năm 2014 để chọn ngày hoàng đạo thích hợp nhất.

3. Giờ hoàng đạo đẹp nhất trong ngày 3/12/2014 là lúc nào?

Các khung giờ hoàng đạo tốt nhất trong ngày gồm: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21).